D
Dicread
HomeDictionaryPplaster

plaster

vữa / băng cá nhân / bó bột / trát / tô vữa
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: plastersQuá khứ: plasteredPhân từ 2: plasteredV-ing: plastering

plaster là mt từ đa nghĩa, tùy thuc vào vic nó được dùng làm danh thay động tvà tùy theo biến thtiếng Anh (Anh-Anh hoc Anh-Mỹ) mà ý nghĩa sthay đổi đáng kể. Người hc cn đặc bit lưu ý skhác bit gia vt liu xây dng và dng cy tế.

Uncountable when referring to the wet building material used for walls ('a bucket of plaster'). Countable when referring to a small adhesive bandage for a cut ('I need a plaster from the first-aid kit').

Ý nghĩa

Danh từvữa

Một hỗn hợp mềm gồm vôi, cát hoặc thạch cao, trộn với nước và trát lên tường hoặc trần nhà để tạo ra bề mặt nhẵn hoặc trang trí

The workers applied a fresh layer of plaster to the damaged wall.

Các công nhân đã trát một lớp vữa mới lên bức tường bị hư hỏng.

Danh từbăng cá nhân

Một miếng vật liệu dính nhỏ dùng để che vết cắt hoặc vết thương (tiếng Anh Anh)

I put a plaster on my finger after it started bleeding.

Tôi dán một miếng băng cá nhân lên ngón tay sau khi nó bắt đầu chảy máu.

Danh từbó bột

Một cái khung cứng làm từ thạch cao được dùng để giữ cố định xương bị gãy

He had to wear a plaster cast on his arm for six weeks.

Anh ấy phải đeo bó bột trên cánh tay trong sáu tuần.

Ngoại động từtrát

Phủ một bề mặt bằng vữa; hoặc phủ thứ gì đó một lớp dày bằng chất dính

They plastered the walls with posters for the upcoming concert.

Họ đã dán đầy các tấm áp phích cho buổi hòa nhạc sắp tới lên những bức tường.

Nội động từtô vữa

Thực hiện việc trát vữa lên tường hoặc trần nhà

The room is currently being plastered and cannot be entered.

Căn phòng hiện đang được tô vữa và không thể đi vào.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error