D
Dicread
HomeDictionaryAairstrip

airstrip

đường băng dã chiến
Danh từ
Số nhiều: airstrips

Ý nghĩa

Danh từđường băng dã chiến

Một đường băng ngắn, thường là tạm thời hoặc thô sơ, nơi máy bay có thể cất cánh và hạ cánh

"The small plane touched down on a dusty airstrip in the jungle."

Chiếc máy bay nhỏ đã hạ cánh xuống một đường băng dã chiến đầy bụi ở giữa rừng già.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error