D
Dicread
HomeDictionaryAairfield

airfield

sân bay
[C] Đếm được
Số nhiều: airfields

airfield thường được dùng để chmt khu vc bng phng, có thlà mt di đất tnhiên hoc được xây dng đơn gin, dùng cho máy bay ct cánh và hcánh. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "sân bay", nhưng người hc cn phân bit rõ sc thái ca nó vi airport để tránh nhm ln trong giao tiếp chuyên nghip. Phân bit gia airfield và airport Đim khác bit ct lõi nmquy mô và cơ shtng. airport (sân bay) là mt thut ngbao quát, chnhng trung tâm hàng không ln, có đầy đủ các dch vnhư nhà ga hành khách, kim soát không lưu, ca hi quan và các quy trình vn hành phc tp. Ngược li, airfield mang tính cht kthut và đơn gin hơn, thường chtp trung vào đường băng và khu vc đậu máy bay. airfield thường được dùng cho các mc đích quân sự (sân bay quân sự), các sân bay nhỏ ở vùng nông thôn hoc các đường băng tm thi trong chiến dch cu trợ. airport được dùng cho hàng không dân dng thương mi vi lưu lượng hành khách ln. Ví dụ: Bn snói "The military established a temporary airfield in the jungle" (Quân đội đã thiết lp mt sân bay tm thi trong rng) thay vì dùng airport, vì ở đây không có nhà ga hay dch vthương mi. Lưu ý vngcnh sdng Khi dch sang tiếng Vit, chai từ đều có thdch là "sân bay", nhưng nếu văn bn yêu cu schính xác vmt kthut hoc quân sự, hãy cân nhc dùng "phi trường" hoc "bãi đáp" cho airfield để làm ni bt tính cht đơn gin và chuyên dng ca nó. Đúng: "A small airfield for private planes" (Mt sân bay nhcho máy bay tư nhân). Sai: Sdng airfield khi mun nói vSân bay Quc tế Ni Bài hay Tân Sơn Nht, vì nhng nơi này phi được gi là airport. Vmt ngpháp, airfield là mt danh từ đếm được, vì vy bn cn sdng mo thoc snhiu khi dùng trong câu tiếng Anh.

Used to count individual landing sites, such as saying the region has three small airfields.

Ý nghĩa

Danh từsân bay

Một khu vực đất dùng cho máy bay cất cánh và hạ cánh

"The military aircraft landed at the remote airfield."

Máy bay quân sự đã hạ cánh xuống sân bay hẻo lánh.

Từ liên quan

Last Updated: June 9, 2026Report an Error