D
Dicread
HomeDictionaryBbomber

bomber

máy bay ném bom / kẻ đánh bom / áo khoác bomber
[C] Đếm được
Số nhiều: bombers

Thut ngnày mang mt sc nng tâm lý ln, chuyn đổi tmt công cquyn lc quân schiến lược sang mt nhãn dán dành cho đối tượng ti phm. Trong bi cnh quân sự, nó gi lên nhng hìnhnh vquy mô, shy dit và sthng trtrên không, thường gn lin vi các cuc xung đột địa chính trị đầy ri ro. Trong lĩnh vc thi trang, tnày được tước bnhng ý nghĩa bo lc, thay vào đó là stham chiếu đến mt phong cách ththao và tin dng. Schuyn đổi tmt loi trang phc chc năng dành cho phi công sang mt món đồ thi trang đường phphbiến cho thy cách các thut ngquân sthường chuyn sang phong cách dân snhư mt biu tượng ca sbn bhoc hoài nim.

Used for individual aircraft, specific attackers, or distinct pieces of clothing.

Ý nghĩa

Danh từmáy bay ném bom

Một loại máy bay được thiết kế để thả bom xuống mục tiêu

"The stealth bomber flew undetected into enemy airspace."

Chiếc máy bay ném bom tàng hình đã bay vào không phận đối phương mà không bị phát hiện.

Danh từkẻ đánh bom

Người thực hiện một cuộc tấn công bằng bom

"The police are searching for the bomber responsible for the blast."

Cảnh sát đang tìm kiếm kẻ đánh bom chịu trách nhiệm cho vụ nổ.

Danh từáo khoác bomber

Một kiểu áo khoác có khóa kéo phía trước, bo chun ở eo và cổ tay

"He wore a classic nylon bomber for the autumn weather."

Anh ấy mặc một chiếc áo khoác bomber bằng nylon cổ điển cho thời tiết mùa thu.

Từ liên quan

Last Updated: June 9, 2026Report an Error