slat
nan / lắp nan
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: slatsQuá khứ: slattedPhân từ 2: slattedV-ing: slatting
Ý nghĩa
Danh từnan
Một dải gỗ, nhựa hoặc kim loại mỏng và hẹp được sử dụng trong các cấu trúc như rèm sáo, hàng rào hoặc khung giường
"The window blinds have several broken slats."
Rèm cửa sổ có vài nan bị gãy.
Ngoại động từlắp nan
[~ something]
Cung cấp các nan cho một bề mặt hoặc cấu trúc
"The contractor decided to slat the floor of the animal pen for better drainage."
Người thợ mộc quyết định lắp nan vào đáy thùng gỗ để thông gió.