D
Dicread
HomeDictionaryRracing

racing

đua / đập nhanh
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: racingsQuá khứ: racedPhân từ 2: racedV-ing: racing

racing mang ý nghĩa ct lõi là svn động vi tc độ cc cao, nhưng tùy vào ngcnh mà sc thái biu đạt sthay đổi rõ rt. Khi đóng vai trò là mt danh từ, nó chcác môn ththao thi đấu tc độ chuyên nghip. Khi là mt tính thoc động từ, nó mô ttrng thái di chuyn nhanh chóng hoc shi hả.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Trong tiếng Anh, racing không chỉ đơn thun là vic chy nhanh mà thường hàm ý mt cuc cnh tranh hoc mt trng thái khn cp. Ví dụ, khi nói vththao, nó gi lên hìnhnh ca nhng đường đua, skch tính và tính chuyên nghip. Khi dùng để mô tcm xúc hoc trng thái cơ thể, như racing heart (tim đập nhanh), nó din tshi hp, lo lng hoc kit sc, thay vì chlà vn động vt lý thông thường.

Mt đim cn lưu ý cho người hc tiếng Vit là sphân bit gia racing và running. Trong khi running là hành động chy nói chung, racing nhn mnh vào mc tiêu chiến thng hoc tc độ ti đa.

Đúng: He is racing to the finish line (Anhy đang chy đua về đích - nhn mnh scnh tranh).
Sai: I am racing to the kitchen to get water (Tôi đang chy đua vào bếp ly nước - dùng racing ở đây to cm giác quá cường điu, trkhi bn đang trong mt tình hung cc kkhn cp).

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit racing vi speeding. Mc dù chai đều liên quan đến tc độ cao, nhưng speeding thường mang nghĩa tiêu cc, đặc bit là trong lut giao thông (chy quá tc độ quy định), trong khi racing mang tính cht thi đấu hoc nlc đạt được mc tiêu nhanh nht có thể.

speeding: Thường dùng cho vi phm lut giao thông (ví dụ: speeding ticket - vé pht quá tc độ).
racing: Thường dùng cho ththao hoc trng thái tâm lý (ví dụ: racing thoughts - nhng suy nghĩ dn dp, không ngng nghỉ).

Đặc đim ngpháp

racing có thể đóng vai trò là danh tkhông đếm được khi nói vmôn ththao nói chung, hoc là mt phân thin ti (present participle) đóng vai trò tính từ để bnghĩa cho danh từ đứng sau (ví dụ: racing car - xe đua). Khi sdng như mt động ttrong thì tiếp din, nó luôn đi kèm vi trợ động tbe để chhành động đang din ra.

Uncountable when referring to the sport as a whole. Countable when referring to specific racing events or competitions.

Ý nghĩa

Danh từđua

Môn thể thao thi đấu về tốc độ

The world of professional horse racing is highly competitive.

Thế giới đua ngựa chuyên nghiệp có tính cạnh tranh rất cao.

Ngoại động từđua
[~ someone][~ something]

Di chuyển hoặc làm cho di chuyển với tốc độ cao

The driver was racing the clock to finish the lap.

Tay lái đang chạy đua với thời gian để hoàn thành vòng đua.

Nội động từđập nhanh

Di chuyển rất nhanh

Her heart was racing after the long run.

Tim cô ấy đập nhanh liên hồi sau quãng đường chạy dài.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error