D
Dicread
HomeDictionaryBbungee

bungee

dây thun co giãn / làm bằng dây thun / nhảy bungee
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: bungeesQuá khứ: bungeedPhân từ 2: bungeedV-ing: bungeeing

bungee thường được hiu phbiến nht thông qua hot động mo him nhy ttrên cao xung. Tuy nhiên, vmt ngnghĩa, tnày va đóng vai trò là danh tchloi dây thun co giãn đặc bit, va là tính tmô tcác vt dng làm tloi dây này, và là mt phn ca động tchhành động nhy.

Ý nghĩa

Danh từdây thun co giãn

Một loại dây thun bền, có độ đàn hồi cao dùng để nhảy từ trên cao xuống hoặc để cố định hành lý

"He used a bungee to hold the luggage on the roof of the car."

Sợi dây thun đã bị đứt dưới áp lực cực lớn.

Ngoại động từlàm bằng dây thun
[~ something]

Được làm từ hoặc sử dụng một loại dây thun bền và co giãn

"They decided to bungee jump off the bridge during their vacation."

Cô ấy đã đeo một bộ đai nhảy bungee cho hoạt động này.

nhảy bungee

Nhảy từ một nơi cao trong khi được gắn vào một sợi dây thun co giãn

Họ quyết định đi nhảy bungee ở New Zealand cho kỳ nghỉ tuần trăng mật.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error