D
Dicread
HomeDictionaryBbungee

bungee

dây thun co giãn / nhảy bungee
Danh từNội động từ
Số nhiều: bungeesQuá khứ: bungeedPhân từ 2: bungeedV-ing: bungeeing

bungee thường được hiu phbiến nht thông qua hot động mo him nhy ttrên cao xung. Tuy nhiên, vmt ngnghĩa, tnày va đóng vai trò là danh tchloi dây thun co giãn đặc bit, va là tính tmô tcác vt dng làm tloi dây này, và là mt phn ca động tchhành động nhy.

Ý nghĩa

Danh từdây thun co giãn

Một sợi dây đàn hồi được làm từ nhiều sợi cao su bao phủ bởi một lớp vỏ vải dệt, dùng để cố định hàng hóa hoặc trong các môn thể thao mạo hiểm

He used a bungee to hold the luggage on the roof of the car.

Anh ấy đã dùng một sợi dây thun co giãn để giữ hành lý trên nóc xe ô tô.

Nội động từnhảy bungee

Nhảy từ một nơi cao xuống trong khi được gắn vào một sợi dây đàn hồi để giải trí

They decided to bungee off the bridge during their vacation.

Họ đã quyết định nhảy bungee từ cây cầu trong kỳ nghỉ của mình.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error