D
Dicread
HomeDictionaryBbarley

barley

lúa đại mạch
Danh từ

barley là mt loi ngũ cc quan trng, thường bnhm ln vi wheat (lúa mì) hoc rye (lúa mch đen) do hình dáng tương đồng. Tuy nhiên, đim đặc trưng nht ca barley là nhng si râu dài và khnăng chu đựng điu kin khc nghit tt hơn lúa mì. ng dng thc tế Trong tiếng Anh, khi nhc đến barley, người ta thường liên tưởng ngay đến hai lĩnh vc chính: thc phm sc khe và sn xut đồ ung có cn. Cthể, barley là thành phn ct lõi để to ra malt (mch nha), mt nguyên liu không ththiếu trong quy trình nu bia và sn xut rượu whisky. Ví dvthc phm: barley flour (bt lúa mch) hoc pearl barley (lúa mch ngc trai - loi đã được xay xát vỏ). Ví dvề đồ ung: malt whiskey (rượu whisky mch nha). Lưu ý vthut ng Người hc cn phân bit rõ gia barley và wheat. Mc dù chai đều có thdch là "lúa mch" trong mt sngcnh không chính thc ti Vit Nam, nhưng trong tiếng Anh, wheat là lúa mì (dùng làm bánh mì, mì si) còn barley là lúa mch (dùng làm bia, thc ăn chăn nuôi hoc ngũ cc nguyên ht). Vic dùng sai hai tnày sgây nhm ln nghiêm trng vloi cây trng và công dng ca chúng.

Ý nghĩa

Danh từlúa đại mạch

Một loại ngũ cốc chịu hạn có râu dài, được trồng để làm thực phẩm và là nguồn mạch nha để nấu bia và chưng cất rượu whisky

"The farmer planted a field of barley to sell to the local brewery."

Người nông dân đã trồng một cánh đồng lúa đại mạch để bán cho xưởng bia địa phương.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error