D
Dicread
HomeDictionaryGgranary

granary

kho thóc / vùng sản xuất lương thực
Danh từ
Số nhiều: granaries

granary dùng để chmt công trình vt lý cthhoc mt khái nim địa lý rng ln hơn liên quan đến vic lưu trvà sn xut lương thc. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày sẽ được dch khác nhau để phn ánh đúng quy mô ca đối tượng được nhc đến. Skhác bit vquy mô và ngcnh Khi nói vmt tòa nhà đơn ldùng để cha ngũ cc, granary tương đương vi "kho thóc" hoc "kho lương thc". Đây là mt danh tcthể, chmt địa đim lưu trvt lý. Ví dụ: The village granary was filled to the brim (Kho thóc ca làng đã được đổ đầy đến tn ming). Tuy nhiên, khi granary được dùng để mô tmt vùng đất, mt tnh hoc mt quc gia sn xut ra lượng ngũ cc khng lồ, nó mang nghĩa bóng là "va lúa" hoc "vùng sn xut lương thc". Trong trường hp này, tnày không còn chmt tòa nhà mà chmt khu vc địa lý màu mỡ. Ví dụ: The Mekong Delta is the granary of Vietnam (Đồng bng sông Cu Long là va lúa ca Vit Nam). Lưu ý vtvng tương đương Người hc cn phân bit granary vi silo. Trong khi granary thường gi lên hìnhnh nhng kho thóc truyn thng hoc vùng sn xut nông nghip, thì silo li chnhng tháp cha ngũ cc hình trcao, hin đại và mang tính kthut công nghip hơn. Vic sdng nhm hai tnày có thlàm thay đổi cm giác vthi đại và quy mô ca bi cnh đang mô tả.

Ý nghĩa

Danh từkho thóc

Một nhà kho hoặc tòa nhà được thiết kế đặc biệt để lưu trữ ngũ cốc đã được tuốt

"The farmers moved the wheat harvest into the granary to keep it dry."

Những người nông dân đã chuyển vụ thu hoạch lúa mì vào kho thóc để bảo vệ nó khỏi độ ẩm.

vùng sản xuất lương thực

Một vùng hoặc khu vực sản xuất ra một lượng lớn ngũ cốc, thường cung cấp cho các khu vực khác

Các vùng đồng bằng trung tâm từng được coi là vựa lúa của đế chế.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error