D
Dicread
HomeDictionaryRrye

rye

lúa mạch đen
Danh từ
Số nhiều: ryes

rye là mt loi ngũ cc đặc thù, thường bnhm ln vi wheat (lúa mì) hoc barley (lúa mch) trong tiếng Vit vì cba đều có thể được dch chung là "lúa mch". Tuy nhiên, vmt thc vt hc và ẩm thc, rye (lúa mch đen) có hương vị đậm hơn, chua hơn và kết cu đặc hơn so vi lúa mì. Phân bit trongm thc và đồ ung Trong ngcnh thc phm, rye thường xut hin trong cm trye bread (bánh mì lúa mch đen), loi bánh mì đặc trưng ca vùng Bc Âu và Đông Âu vi màu sm và vnng. Người hc cn lưu ý rng khi nhc đến rye trong thc đơn hoc nhãn sn phm, nó không chỉ đơn thun là mt loi ht mà còn đại din cho mt phong cáchm thc cthể. Trong lĩnh vc đồ ung, rye dùng để chmt loi rượu whisky đặc trưng ca Mỹ. Khác vi bourbon (phi có ít nht 51% ngô), rye whiskey phi được chưng ct từ ít nht 51% ht lúa mch đen, to ra hương vcay nng và sc so hơn. Lưu ý vdch thut Khi dch sang tiếng Vit, để tránh gây nhm ln vi các loi ngũ cc khác, bn nên sdng cm từ "lúa mch đen" thay vì chdùng "lúa mch". Đúng: rye bread -> bánh mì lúa mch đen Dgây nhm ln: rye bread -> bánh mì lúa mch (vì có thbhiu nhm sang barley bread)

Ý nghĩa

Danh từlúa mạch đen

Một loại cỏ ngũ cốc chịu hạn thuộc họ lúa mạch, được trồng để lấy hạt dùng làm bột mì, rượu whiskey và thức ăn cho gia súc

"The farmer planted rye in the field to improve the soil."

Người nông dân đã trồng lúa mạch đen trên cánh đồng để cải tạo đất.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error