D
Dicread
HomeDictionaryVvermilion

vermilion

chu sa / đỏ chu sa
Danh từTính từ

vermilion không chỉ đơn thun là mt màu đỏ, mà là mt sc đỏ rc rỡ, tươi sáng và có xu hướng ngsang tông cam. Trong lch sử, tnày gn lin vi mt loi sc tố đặc trưng được chiết xut tkhoáng vt chu sa, to nên mt màu sc đậm nét và quyn quý. Sc thái và ngcnh sdng Khi sdng vermilion, người nói thường mun gi lên hìnhnh vsrc rỡ, ni bt hoc mang tính nghthut cao. Nó khác vi red (màu đỏ nói chung) ở độ chính xác vsc độ và khác vi crimson (đỏ thm) ở chcrimson thiên vtông lnh, đậm và ti hơn, trong khi vermilion thiên vtông nóng và sáng. Ví dụ: Mt bc tranh cvi nhng chi tiết vermilion sto cm giác sang trng và cổ đin hơn là dùng tred thông thường. Lưu ý cho người hc tiếng Vit Trong tiếng Vit, tnày có thể được dch là "màu chu sa" khi nói vcht liu hoc hi ha, và "đỏ tươi" hoc "đỏ cam" khi mô tmàu sc thông thường. Cn tránh nhm ln vermilion vi các sc đỏ sm như đỏ đô hay đỏ rượu vang, vì vermilion luôn mang đặc tính sáng và rc. Đúng: vermilion lips (đôi môi đỏ tươi/đỏ mng) Sai: Sdng vermilion để mô tmàu máu sm hoc màu gch ti.

Ý nghĩa

Danh từchu sa

Một loại sắc tố màu đỏ tươi được làm từ khoáng vật chu sa

"The artist used vermilion to highlight the sunset."

Họa sĩ đã sử dụng màu chu sa để làm nổi bật cảnh hoàng hôn.

Tính từđỏ chu sa

Có màu đỏ tươi tương tự như màu của sắc tố chu sa

"She wore a vermilion dress to the gala."

Cô ấy đã mặc một chiếc váy màu đỏ chu sa đến buổi dạ tiệc.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error