D
Dicread
HomeDictionarySspirillum

spirillum

trực khuẩn xoắn
Danh từ
Số nhiều: spirilla

spirillum là mt thut ngchuyên ngành sinh hc dùng để chmt loi vi khun có hình dng xonc cng. Đim đặc trưng quan trng nht để phân bit spirillum vi các loi vi khun xon khác là cu trúc thành tế bào cng và cách thc di chuyn bng roi (flagella) nmhai đầu hoc xung quanh tế bào. Phân bit vi các loi vi khun xon khác Người hc cn lưu ý tránh nhm ln spirillum vi spirochete. Mc dù chai đều có hình xon, nhưng spirochete có cu trúc linh hot hơn, mnh hơn và di chuyn bng cách xon toàn thân, trong khi spirillum cng hơn và di chuyn nhroi. spirillum: Hình xon cng, có roi ở đầu. spirochete: Hình xon linh hot, không có roi ngoài. Ngcnh sdng Tnày hu như chxut hin trong các văn bn khoa hc, y khoa hoc giáo trình sinh hc. Trong giao tiếp thông thường, nó không được sdng. Khi dch sang tiếng Vit, thut ngnày được chuyn ngchính xác là "trc khun xon" hoc "vi khun xon". Ví dụ đúng: The sample contained several spirillum species. (Mu thcha mt vài loài trc khun xon.)

Ý nghĩa

Danh từtrực khuẩn xoắn

Một loại vi khuẩn hình xoắn ốc, thường có đặc điểm là thành tế bào cứng và một hoặc nhiều roi dùng để di chuyển

"The researcher identified a spirillum in the water sample under the microscope."

Nhà nghiên cứu đã xác định được một trực khuẩn xoắn trong mẫu nước dưới kính hiển vi.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error