D
Dicread
HomeDictionaryCcoccus

coccus

cầu khuẩn
Danh từ
Số nhiều: cocci

coccus là mt thut ngchuyên ngành sinh hc và y khoa dùng để chnhng vi khun có hình dng hình cu hoc hình trng. Trong tiếng Vit, tnày được dch chính xác là "cu khun". Sc thái và ngcnh sdng Tnày chyếu được sdng trong các báo cáo xét nghim, tài liu nghiên cu vi sinh vt hc hoc chn đoán y khoa. Khi sdng coccus, người nói đang nhn mnh vào đặc đim hình thái hc ca vi khun để phân loi, phân bit vi bacillus (trc khun - hình que) hoc spirillum (xon khun - hình xon). Mt đim quan trng cn lưu ý là trong tiếng Anh, dng snhiu ca coccus là cocci. Khi đọc các kết quxét nghim, bn sthường gp cm tnhư Gram-positive cocci (cu khun Gram dương) hoc Gram-negative cocci (cu khun Gram âm). Lưu ý vthut ng Đối vi người hc tiếng Anh chuyên ngành y sinh, cn tránh nhm ln gia vic mô thình dáng (coccus) vi tên gi ca mt loài vi khun cthể. Ví dụ, Staphylococcus (tcu khun) là mt chi vi khun bao gm các cocci sp xếp thành chùm. Vì vy, coccus là thut ngmô thình dng chung, còn các tên gi như Staphylococcus hay Streptococcus là tên phân loi cthể. Đúng: The sample contains Gram-positive cocci. (Mu thcha các cu khun Gram dương.) Sai: Sdng coccus để thay thế cho tên mt loi bnh cthmà không đề cp đến đặc đim hình thái ca vi khun gây bnh đó.

Ý nghĩa

Danh từcầu khuẩn

Một loại vi khuẩn có hình cầu hoặc gần như hình cầu

"The laboratory identified the pathogen as a Gram-positive coccus."

Kỹ thuật viên phòng thí nghiệm đã xác định được sự hiện diện của một loại cầu khuẩn Gram dương trong mẫu máu.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error