D
Dicread
HomeDictionaryPportable

portable

di động
Tính từ
So sánh hơn: more portableSo sánh nhất: most portable

portable được sdng để mô tnhng vt dng có thiết kế nhgn, trng lượng nhẹ, cho phép người dùng ddàng mang theo hoc di chuyn tnơi này sang nơi khác. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "di động" hoc "cm tay". Đim mu cht ca portable là tính tin li trong vic vn chuyn, không nht thiết phi là thiết bchy bng pin (mc dù đa slà vy).

Ý nghĩa

Tính từdi động

Có thể dễ dàng mang theo hoặc di chuyển nhờ kích thước hoặc trọng lượng nhỏ gọn

a portable speaker

một chiếc loa di động

Từ liên quan

Last Updated: May 25, 2026Report an Error