pad
Từ này mang lại cảm giác mạnh mẽ về sự mềm mại, khả năng hấp thụ và giảm chấn. Dù là khi nói về một vật thể vật lý hay một hành động, chủ đề xuyên suốt luôn là việc làm giảm tác động của lực hoặc tiếng ồn. Tuy nhiên, trong bối cảnh chuyên môn hoặc tài chính, sự "mềm mại" này lại trở thành điều gây đánh lừa, ám chỉ việc thiếu thực chất hoặc cố tình phóng đại giá trị. Trong bối cảnh kỹ thuật số hiện đại, từ này đã phát triển để đại diện cho một bề mặt nhập liệu, chuyển từ những tập giấy vật lý sang máy tính bảng điện tử. Sự thay đổi này vẫn giữ nguyên ý tưởng về một không gian chuyên dụng để viết hoặc vẽ, nhưng loại bỏ đi đặc tính xúc giác của văn phòng phẩm truyền thống.
Có thể đếm được khi nói về các vật thể cụ thể như một cuốn sổ ghi chép hoặc miếng bảo vệ đầu gối. Không đếm được khi nói về vật liệu đệm nói chung.
Ý nghĩa
Một miếng vật liệu mềm và dày được dùng để bảo vệ hoặc giảm chấn\n
"The athlete wore a knee pad to prevent injury."
Vận động viên đã đeo miếng đệm đầu gối để tránh chấn thương.
Một xấp các tờ giấy được dán lại với nhau ở một cạnh\n
"I wrote the phone number on a memo pad."
Tôi đã viết số điện thoại vào tập giấy ghi chép.
Một thuật ngữ tiếng lóng chỉ nhà hoặc căn hộ của một người\n
"Come over to my pad after the movie."
Hãy ghé qua chỗ tôi sau buổi xem phim nhé.
Phần thịt mềm ở mặt dưới của ngón tay hoặc ngón chân\n
"The cat has sensitive pads on its paws."
Con mèo có những đệm thịt rất nhạy cảm ở bàn chân.
Thêm thắt hoặc làm tăng số lượng một thứ gì đó để khiến nó trông lớn hơn hoặc ấn tượng hơn\n
"The company tried to pad the quarterly report with fake numbers."
Công ty đã cố gắng thổi phồng báo cáo quý bằng những con số giả.
Thêm vật liệu mềm vào một vật gì đó để bảo vệ hoặc tạo sự thoải mái\n
"He decided to pad the edges of the table for the baby."
Anh ấy quyết định đệm thêm các cạnh của bàn cho em bé.
Đi một cách nhẹ nhàng và yên tĩnh, thường là khi đi chân trần\n
"She padded across the wooden floor in her socks."
Cô ấy đi rón rén trên sàn gỗ trong đôi tất của mình.