D
Dicread
HomeDictionaryLlozenge

lozenge

hình thoi / viên ngậm
Danh từ
Số nhiều: lozenges

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng Tlozenge trong tiếng Anh mang hai nghĩa hoàn toàn khác bit tùy vào ngcnh: hình hc và y tế. Đối vi người hc tiếng Vit, đim quan trng nht là phân bit rõ hai trường hp này để tránh nhm ln. Trong lĩnh vc hình hc hoc thiết kế, lozenge mô tmt hình thoi (hình tgiác có bn cnh bng nhau). Tuy nhiên, trong giao tiếp thông thường, tdiamond thường được dùng phbiến hơn để chhình thoi. lozenge thường xut hin trong các văn bn trang trng hơn, mô thuy hiu, kiến trúc hoc các ha tiết trang trí cổ đin. Trong lĩnh vc y tế và chăm sóc sc khe, lozenge chnhng viên thuc ngm cng, tan chm trong ming để điu trị đau hng hoc ho. Đây là mt loi dược phm đặc thù, khác vi pill (viên thuc nut) hay tablet (viên nén). Lưu ý vcách dùng và nhm ln Mt sai lm phbiến là sdng lozenge để chbt kloi ko nào. Hãy nhrng lozenge phi có mc đích điu trhoc làm du chng. Nếu chlà ko ngt thông thường, hãy dùng candy hoc sweet. I bought some lozenges for the kids to eat as snacks. (Sai vì lozenge không phi ko ăn vt) I bought some throat lozenges to soothe my cough. (Đúng vì dùng để trho) Đặc đim ngpháp Tnày là mt danh từ đếm được. Khi nói vthuc ngm, bn có thdùng snhiu lozenges khi mua mt hp hoc nhiu viên. Khi nói vhình khi, nó thường được dùng làm danh từ đơn lẻ để mô thình dng ca mt vt thể.

Ý nghĩa

Danh từhình thoi

Một hình vẽ hoặc vật thể có hình thoi

"The heraldic shield was decorated with a gold lozenge."

Chiếc khiên huy hiệu được trang trí bằng một hình thoi màu vàng.

Danh từviên ngậm

Một miếng kẹo thuốc nhỏ và cứng, được thiết kế để tan chậm trong miệng nhằm làm dịu cơn đau họng

"He sucked on a honey-lemon lozenge to ease his cough."

Anh ấy ngậm một viên kẹo chanh mật ong để làm giảm cơn ho.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error