D
Dicread
HomeDictionaryHhieroglyph

hieroglyph

chữ tượng hình / chữ viết khó đọc
Danh từ
Số nhiều: hieroglyphs

hieroglyph thường được dùng để chhthng chviết cca người Ai Cp, nơi các hình vẽ đại din cho mt khái nim, mt thoc mt âm thanh. Trong tiếng Vit, tnày được dch chính xác là "chtượng hình". Người hc cn lưu ý rng mc dù nhiu nn văn hóa cổ đại sdng hình vẽ để truyn đạt thông tin, nhưng khi nhc đến hieroglyph, tâm trí người nói tiếng Anh thường mc định hướng vAi Cp cổ đại. Sc thái nghĩa bóng Ngoài nghĩa đen vkho chc, hieroglyph còn được sdng theo nghĩa bóng để mô tbt kloi chviết nào cc kkhó đọc, cu thhoc ging như nhng ký hiu bí ẩn. Điu này thường được dùng để châm biếm hoc phàn nàn vnhng văn bn mà người đọc không thgii mã được. Ví dụ: Khi nói vchviết tay ca bác sĩ, bn có thdùng hieroglyphs để ám chrng nhng nét chữ đó trông như nhng ký hiu cxưa khó hiu thay vì là chviết thông thường. Phân bit vi các thut ngtương t Cn phân bit hieroglyph vi pictograph (chhình vẽ). Trong khi pictograph là thut ngchung cho bt khình vnào biu thmt vt thhoc ý tưởng, thì hieroglyph là mt hthng chviết phc tp và có cu trúc hơn, kết hp cbiu tượng và âm tiết. Vì vy, không nên dùng hieroglyph cho nhng hình vẽ đơn gin như bin báo giao thông hay biu tượng cm xúc (emoji), mà hãy dùng pictograph hoc icon trong nhng trường hp đó.

Ý nghĩa

Danh từchữ tượng hình

Một ký tự hoặc hình vẽ được sử dụng trong một hệ thống chữ viết, đặc biệt là các bản viết cổ của Ai Cập, dùng để biểu thị một từ, một âm tiết hoặc một âm thanh

"The archaeologist spent years deciphering the hieroglyphs on the temple wall."

Nhà khảo cổ học đã dành nhiều năm để giải mã các chữ tượng hình được khắc trên tường đền.

Danh từchữ viết khó đọc

Một biểu tượng hoặc ký tự khó đọc hoặc khó hiểu, thường được dùng để mô tả chữ viết tay cẩu thả hoặc các mã mật mã

"His notes were written in a series of strange hieroglyphs that no one could decode."

Đơn thuốc của bác sĩ được viết bằng một loạt các chữ viết khó đọc.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error