D
Dicread
HomeDictionaryWwheeze

wheeze

thở khò khè / thốt ra khó nhọc / tiếng khò khè
Nội động từNgoại động từDanh từ
Số nhiều: wheezesQuá khứ: wheezedPhân từ 2: wheezedV-ing: wheezing

wheeze chyếu được dùng để mô tả âm thanh đặc trưng ca vic hô hp khó khăn. Trong y khoa và đời sng, nó din ttiếng rít hoc tiếng khò khè phát ra tphế qun bhp, thường gpngười bhen suyn hoc viêm phi. Khi dùng làm động từ, nó không chmô thành động thmà còn có thmô tnlc nói mt cách khó nhc khi không còn đủ hơi.

Skhác bit vngcnh

Tnày có hai hướng nghĩa hoàn toàn khác nhau tùy vào tình hung sdng:

Nghĩa vt lý/y tế: Mô tả âm thanh rít ca đường hô hp hoc tiếng kêu ca máy móc cũ kkhi vn hành quá ti. Ví dụ: The old engine began to wheeze (Chiếc động cơ cũ bt đầu kêu rít).

Nghĩa bóng/vui vẻ: Trong tiếng Anh hin đại, đặc bit là tiếng lóng, wheeze đôi khi được dùng để chmt trò đùa, mt mánh khóe hoc mt "mo" gây bt ngờ. Tuy nhiên, cn phân bit rõ vi joke (trò đùa thông thường) hay trick (mo đánh la). wheeze trong ngcnh này mang sc thái là mt ý tưởng thông minh nhưng kquc để gây cười hoc gây ngc nhiên.

Lưu ý cho người hc tiếng Vit

Người Vit thường dch wheeze là "khò khè", nhưng cn cn thn vì "khò khè" trong tiếng Vit đôi khi dùng để chtiếng ngáy khi nghoc tiếng mũi bnght. Trong khi đó, wheeze trong tiếng Anh nhn mnh vào âm thanh rít (whistling sound) phát ra tsâu trong ngc hoc phế qun.

Ý nghĩa

Nội động từthở khò khè

Hít thở tạo ra âm thanh rít hoặc lọc xọc trong ngực, thường là do hen suyễn hoặc các bệnh về đường hô hấp khác

The patient began to wheeze heavily after the exercise.

Bệnh nhân bắt đầu thở khò khè nặng sau khi tập thể dục.

Ngoại động từthốt ra khó nhọc
[~ something]

Tạo ra âm thanh rít khi hít thở hoặc nói, thường là kết quả của việc gắng sức hoặc bị bệnh

He wheezed a few words of greeting before pausing for breath.

Anh ấy thốt ra vài lời chào một cách khó nhọc trước khi dừng lại để lấy hơi.

Danh từtiếng khò khè

Âm thanh rít hoặc lọc xọc phát ra khi hít thở, đặc biệt là âm thanh cho thấy có vấn đề về y tế

The doctor listened closely to the audible wheeze in the child's lungs.

Bác sĩ lắng nghe kỹ tiếng khò khè có thể nghe thấy được trong phổi của đứa trẻ.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error