D
Dicread
HomeDictionaryAasphyxia

asphyxia

ngạt thở
Danh từ

asphyxia là mt thut ngy khoa chuyên sâu dùng để chtình trng ngt thở, khi cơ thkhông nhn đủ oxy để duy trì các chc năng sinh tn. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "ngt thở" hoc "tình trng ngt", nhưng cn phân bit rõ vi cm giác khó ththông thường. asphyxia không chỉ đơn thun là cm giác ht hơi mà là mt trng thái bnh lý nghiêm trng, dn đến tn thương mô hoc tvong nếu không được can thip kp thi.

Phân bit vi các thut ngtương t

Người hc cn phân bit asphyxia vi dyspnea và suffocation để sdng chính xác trong tng ngcnh:

asphyxia: Tp trung vào kết qusinh lý là sthiếu ht oxy trong máu và mô (hypoxia). Đây là thut ngmang tính lâm sàng, thường dùng trong báo cáo y tế hoc pháp y. Ví dụ: perinatal asphyxia (ngt thchu sinh).

suffocation: Thường dùng để mô thành động hoc nguyên nhân gây ra tình trng ngt, chng hn như bvt gì đó chn đường thhoctrong môi trường không có oxy. Đây là tphthông hơn. Ví dụ: death by suffocation (tvong do bngt).

dyspnea: Chcm giác khó thhoc ht hơi (shortness of breath), mt triu chng chquan mà bnh nhân cm nhn được, chưa nht thiết dn đến tình trng ngt thtoàn thân như asphyxia.

Lưu ý vngcnh sdng

Trong tiếng Vit, từ "ngt" có thdùng cho nhiu trường hp (như ngt mũi, ngt khói), nhưng khi dch asphyxia, bn nên sdng các cm tmang tính chuyên môn như "tình trng ngt thở" hoc "suy hô hp cp" tùy vào văn cnh y khoa để thhin đúng mc độ nghiêm trng ca thut ngnày.

Sai: I feel a bit of asphyxia (Tôi cm thy hơi ngt thở - dùng trong trường hp khó thnhẹ).
✅ Đúng: The patient was diagnosed with asphyxia (Bnh nhân được chn đoán bngt thở - dùng trong chn đoán y khoa).

Vmt ngpháp, asphyxia là mt danh tkhông đếm được. Khi mun mô tmc độ, người ta thường dùng các tính tnhư severe (trm trng) hoc mild (nhẹ) đi kèm phía trước.

Ý nghĩa

Danh từngạt thở

Tình trạng cơ thể bị thiếu hụt oxy trầm trọng do đường hô hấp bị tắc nghẽn bất thường hoặc do suy hô hấp

The newborn suffered from asphyxia due to the umbilical cord being wrapped around its neck.

Đứa trẻ sơ sinh bị ngạt thở do dây rốn quấn quanh cổ.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error