D
Dicread
HomeDictionarySstrangulation

strangulation

sự siết cổ / sự thắt nghẹt / sự kìm hãm
Danh từ
Số nhiều: strangulations

strangulation mang sc thái mô tmt stc nghn nghiêm trng, thường liên quan đến áp lc vt lý cc mnh gây ra sngưng trca dòng chy (không khí, máu hoc ngun lc). Tùy vào ngcnh, tnày có thmang nghĩa đen trong y khoa/pháp y hoc nghĩa bóng trong kinh tế/xã hi.

Ý nghĩa

Danh từsự siết cổ

Hành động bóp chặt cổ một người hoặc động vật để cắt đứt nguồn cung cấp không khí và lưu thông máu, thường dẫn đến tử vong

The autopsy report confirmed that the cause of death was strangulation.

Báo cáo khám nghiệm tử thi xác nhận nguyên nhân cái chết là do bị siết cổ.

Danh từsự thắt nghẹt

Sự co thắt một bộ phận cơ thể hoặc một cơ quan nội tạng, chẳng hạn như một đoạn ruột, bởi một dải mô chặt hoặc một khối thoát vị, gây tắc nghẽn dòng máu hoặc các chất bên trong

The patient required emergency surgery to treat the strangulation of the bowel.

Bệnh nhân cần phẫu thuật khẩn cấp để điều trị tình trạng thắt nghẹt ruột.

Danh từsự kìm hãm

Hành động hạn chế hoặc giới hạn nghiêm ngặt một quá trình, hoạt động hoặc dòng chảy kinh tế đến mức nó không thể hoạt động được

High interest rates led to the strangulation of small business growth across the region.

Lãi suất cao đã dẫn đến sự kìm hãm sự tăng trưởng của các doanh nghiệp nhỏ trên khắp khu vực.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error