D
Dicread
HomeDictionarySstubble

stubble

râu lởm chởm / gốc rạ
Danh từ

stubble mô tnhng si lông hoc thân cây ngn, cng và thô, thường xut hin sau khi mt bmt được ct hoc co. Đim mu cht ca tnày là cm giác nhám, gai góc khi chm vào, thay vì smm mi.

Skhác bit vngcnh sdng

Trong đời sng hàng ngày, stubble thường được dùng để chtình trng râu ca nam gii. Nó không phi là mt brâu dài (beard) mà là lp râu mi nhú sau vài ngày không co, to nên vngoài hơi phong trn hoc chưa chn chu. Ví dụ, khi nói he has a few days' stubble, người ta hình dung đến mt lp râu lm chm, ngn và cng trên khuôn mt.

Trong nông nghip, stubble li chphn gc rcòn sót li trên cánh đồng sau khi thu hoch ngũ cc. Đây là nhng cung cây ngn, cng đâm lên tmt đất. Stương đồng gia hai ngcnh này chính là đặc đim "ngn và cng" ca đối tượng được nhc đến.

Lưu ý vcách dùng và tdnhm ln

Người hc tiếng Anh cn phân bit stubble vi bristle. Trong khi stubble nhn mnh vào kết quca vic ct/co (râu mi mc, gc rạ), thì bristle thường dùng để chnhng si lông cng tnhiên ca động vt (như lông ln) hoc bàn chi.

Không dùng stubble để chmt brâu dài và rm.
Dùng stubble cho lp râu lm chm mc ngn sau khi co.

Đặc đim ngpháp

stubble là mt danh tkhông đếm được. Do đó, bn không thêm "s" vào sau tnày và không sdng mo từ "a" trc tiếp trước nó. Để định lượng, hãy sdng các cm tnhư a bit of stubble hoc some stubble.

Ý nghĩa

Danh từrâu lởm chởm

Những sợi lông ngắn và cứng mọc trên mặt đàn ông khi không cạo râu trong vài ngày

He had a few days of coarse stubble on his chin.

Anh ấy có một lớp râu lởm chởm trên cằm sau vài ngày không cạo.

Danh từgốc rạ

Những cuống ngắn của cây ngũ cốc còn lại trong đất sau khi thu hoạch

The farmers plowed the wheat stubble back into the soil.

Các nông dân đã cày gốc rạ lúa mì trở lại vào trong đất.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error