D
Dicread
HomeDictionaryWwhisker

whisker

râu mèo / sợi râu / khoảng cách cực nhỏ
Danh từ
Số nhiều: whiskers

whisker thường được dùng để chnhng si lông dài, cng và có chc năng cm giác ở động vt, hoc nhng si râu đơn ltrên khuôn mt con người. Trong tiếng Vit, tùy vào đối tượng mà chúng ta dch là "ria mép" (cho mèo, chó) hoc "râu" (cho người).

Ý nghĩa

Danh từrâu mèo

Một trong những sợi lông dài và cứng mọc ra từ mõm của mèo, chó hoặc các loài động vật có vú khác

The cat flicked its whiskers as it sniffed the air.

Con mèo khẽ động râu khi nó ngửi không khí.

Danh từsợi râu

Một sợi lông dài và thô trên cằm hoặc má của con người, thường là một phần của bộ râu

He had a few stray whiskers on his chin.

Anh ấy có vài sợi râu mọc lẻ tẻ trên cằm.

Danh từkhoảng cách cực nhỏ

Một lượng rất nhỏ hoặc một khoảng cách tí hon, thường được dùng để mô tả một biên độ chiến thắng hoặc thất bại sít sao

She won the race by a whisker.

Cô ấy đã thắng cuộc đua trong gang tấc.

Từ liên quan

Last Updated: June 27, 2026Report an Error