D
Dicread
HomeDictionaryWwhisker

whisker

ria mép / râu / khoảng cách cực nhỏ
Danh từ
Số nhiều: whiskers

whisker thường được dùng để chnhng si lông dài, cng và có chc năng cm giác ở động vt, hoc nhng si râu đơn ltrên khuôn mt con người. Trong tiếng Vit, tùy vào đối tượng mà chúng ta dch là "ria mép" (cho mèo, chó) hoc "râu" (cho người).

Ý nghĩa

Danh từria mép

Một sợi lông dài và cứng mọc ra từ mõm của động vật, chẳng hạn như mèo hoặc chó, được dùng làm cơ quan cảm giác

"The cat flicked its whiskers as it sniffed the air."

Con mèo khẽ cử động ria mép khi nó ngửi không khí.

Danh từrâu

Một sợi lông dài và thô mọc trên cằm hoặc má của con người, thường là một phần của bộ râu

"He had a few stray whiskers on his chin."

Anh ấy vẫn còn vài sợi râu lởm chởm trên cằm dù đã cạo.

Danh từkhoảng cách cực nhỏ

Một khoảng cách hoặc biên độ cực kỳ nhỏ

"She won the race by a whisker."

Cô ấy đã thắng cuộc đua trong gang tấc.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error