D
Dicread
HomeDictionaryBbeard

beard

râu / đối mặt
Ngoại động từ[C] Đếm được
Số nhiều: beardsQuá khứ: beardedPhân từ 2: beardedV-ing: bearding

beard dùng để chphn lông mc trên cm và má ca nam gii. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch đơn gin là "râu", nhưng cn lưu ý rng trong tiếng Anh, beard phân bit rõ ràng vi mustache (ria mép - phn lông mc phía trên môi trên) và whiskers (râu ca động vt hoc nhng si râu dài, thưa). Khi mt người nói hcó mt bbeard, điu đó thường hàm ý toàn bvùng lông bao quanh cm và hàm.

Skhác bit vngnghĩa và văn hóa

Người hc tiếng Anh dnhm ln khi dch tt ccác loi râu sang tiếng Vit là "râu". Tuy nhiên, để din đạt chính xác, bn nên phân bit:
beard: Râu cm và râu má (phn bao quanh cm).
mustache: Ria mép.
stubble: Râu lm chm (phn râu ngn mi mc sau khi co).

Ví dụ, nếu bn nói He has a beard, người nghe shình dung mt brâu bao quanh cm. Nếu bn nói He has a mustache, hchhình dung phn ria mép.

Cách dùng trong các cm tthông dng

Tbeard thường đi kèm vi các động tnhư grow (nuôi/để râu) hoc shave (co râu). Mt li phbiến là sdng sai động tkhi mun nói vvic bt đầu để râu; thay vì dùng make a beard, hãy luôn sdng grow a beard.

Đúng: He decided to grow a beard for the winter. (Anhy quyết định để râu cho mùa đông.)
Sai: He decided to make a beard.

Ngoài ra, trong mt sngcnh văn hc hoc thành ngữ, beard có thể ám chmt người được dùng làm "bình phong" để che giu danh tính hoc mc đích tht sca mt ai đó, tương tnhư khái nim "kẻ đóng thế" hoc "vt thế thân".

Countable when referring to the specific growth of facial hair on an individual's face.

Ý nghĩa

Danh từrâu

Lông mọc trên cằm và má của một người

He grew a thick beard during his sabbatical.

Anh ấy đã để một bộ râu dày trong kỳ nghỉ phép.

Ngoại động từđối mặt
[~ someone][~ something]

Đối đầu với một người một cách táo bạo hoặc hung hăng

They decided to beard the lion in his own den.

Họ quyết định đối mặt với kẻ thù ngay tại sào huyệt của hắn.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error