D
Dicread
HomeDictionaryCchin

chin

cằm / hếch cằm / hít xà đơn
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: chinsQuá khứ: chinnedPhân từ 2: chinnedV-ing: chinning

chin chyếu được dùng để chbphn cơ thể, nhưng trong tiếng Anh, nó thường xut hin trong nhiu thành ngvà cm tdin đạt trng thái cm xúc hoc thái độ. Người hc cn lưu ý skhác bit gia nghĩa đen và nghĩa bóng để tránh dch sai ngcnh. Sc thái sdng và thành ng Khi dùng làm danh từ, chin đơn thun là cái cm. Tuy nhiên, khi đi kèm vi các động thoc tính từ, nó mang nhng hàm ý đặc bit: keep your chin up: Đây là mt li động viên, khuyên ai đó hãy lc quan, kiên cường đối mt vi khó khăn (tương đương vi "hãy vng tin lên" hoc "đừng nn chí"). take it on the chin: Chp nhn mt tht bi hoc mt tình hung khó khăn mt cách dũng cm mà không phàn nàn. double chin: Chtình trng "hai cm" do mtích tdưới cm. Phân bit hành động Cn phân bit gia vic dùng chin như mt danh tvà khi nó đóng vai trò là mt động từ (dù ít phbiến hơn). Khi là động từ, chin thường xut hin trong cm chin oneself up hoc chinning, ám chhành động hít xà đơn để rèn luyn sc khe. Trong tiếng Vit, chúng ta không dùng từ "cm" làm động từ, nên khi dch cn chuyn sang cm từ "hít xà" để đảm bo tnhiên. Dch sai: "Anhy đang cm lên thanh xà." Dch đúng: "Anhy đang hít xà đơn."

Ý nghĩa

Danh từcằm

Phần nhô ra của khuôn mặt nằm dưới miệng

"He rubbed his chin while thinking about the problem."

Anh ấy xoa cằm trong khi suy nghĩ về vấn đề này.

Ngoại động từhếch cằm
[~ something]

Nhấc cằm lên để nhìn một vật hoặc một ai đó

"She chinned her head and looked him straight in the eye."

Cô ấy hếch cằm lên để nhìn xuyên qua đám đông.

hít xà đơn

Thực hiện bài tập kéo cơ thể lên một thanh xà bằng cánh tay

Anh ấy dành cả buổi sáng để hít xà đơn tại phòng tập gym nhằm tăng cường sức mạnh thân trên.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error