D
Dicread
HomeDictionaryPprickly

prickly

có gai / dễ cáu kỉnh / tê châm chích
Tính từ
So sánh hơn: pricklierSo sánh nhất: prickliest

prickly là mt tính từ đa nghĩa, mô tcả đặc đim vt lý và trng thái cm xúc. Khi dùng cho vt thể, nó mô tnhng bmt có gai nhn hoc gây châm chích. Tuy nhiên, đim gây khó khăn cho người hc tiếng Anh là cách dùng nghĩa bóng để mô ttính cách con người. Sc thái vtính cách và cm xúc Khi mô tmt người là prickly, tnày không chỉ đơn thun là "gin dữ" mà ám chmt kiu tính cách dbtn thương, nhy cm quá mc và phnng gt gng ngay lp tc khi cm thy bchtrích hoc xúc phm. Nó ging như mt "con nhím" luôn xù gai để tvệ. Để phân bit vi các ttương tự: irritable: nhn mnh vào trng thái dbkích động, khó chu nói chung. grumpy: thiên vscàu nhàu, khó tính, thường mang sc thái bc bi nhnhàng hơn. prickly: nhn mnh vào sự "gai góc" trong giao tiếp, khiến người đối din cm thy khó tiếp cn hoc slàm pht lòng. Ví dụ: Đúng: He is a prickly customer (Anhy là mt khách hàng khó tính/dtự ái). Sai: Dùng prickly để mô tmt người đang tc gin vì mt svic cthể (trong trường hp này nên dùng angry hoc furious). Cm giác vt lý và y tế Trong ngcnh y tế hoc cm giác cơ thể, prickly mô tcm giác tê châm chích (như có nhiu kim nhỏ đâm vào da). Điu này khác vi itchy (nga), vn là cm giác mun gãi. Cm giác prickly thường xut hin khi máu lưu thông trli sau mt thi gian bchèn ép hoc do phnng ca da vi mt cht kích thích. Lưu ý vngpháp prickly là mt tính tthun túy, có thể đứng trước danh từ để bnghĩa hoc đứng sau động tliên kết (như be, feel, seem). Tnày không có dng so sánh đặc bit, bn sdng more prickly và most prickly cho các cp độ so sánh hơn và nht.

Ý nghĩa

Tính từcó gai

Bị bao phủ bởi gai, kim hoặc các điểm nhọn

"The desert is full of prickly cacti."

Sa mạc đầy những cây xương rồng có gai.

Tính từdễ cáu kỉnh

Dễ bị kích động hoặc xúc phạm; gắt gỏng

"He has a prickly personality and takes everything personally."

Anh ấy có tính cách dễ cáu kỉnh và thường coi mọi chuyện là nhắm vào mình.

Tính từtê châm chích

Tạo ra cảm giác châm chích hoặc ngứa ran trên da

"My legs felt prickly after the anesthesia wore off."

Chân tôi có cảm giác tê châm chích sau khi thuốc gây mê hết tác dụng.

Từ liên quan

Last Updated: June 9, 2026Report an Error