D
Dicread
HomeDictionarySshave

shave

cạo / bào / rút ngắn / việc cạo râu / thoát hiểm trong gang tấc
Ngoại động từNội động từDanh từ
Quá khứ: shavedPhân từ 2: shavedV-ing: shaving

shave chyếu được sdng để mô thành động loi blông trên cơ thể, đặc bit là râu, bng cách sdng dao co. Trong tiếng Vit, tnày tươngng vi hành động "co". Đim cn lưu ý là shave có thể được dùng như mt ngoi động từ (co cho ai đó) hoc ni động từ (tco cho mình). Ví dụ, shave someone nghĩa là co râu cho người khác, trong khi shave đứng mt mình thường ngụ ý vic tchăm sóc cá nhân.

Ngoài nghĩa đen vlàm đẹp, shave còn được dùng trong các ngcnh kthut hoc ththao để chvic loi bmt lượng rt nhvt cht hoc thi gian. Khi nói vghoc kim loi, nó có nghĩa là "bào" để làm cho vt thva vn hơn. Trong thi đấu, shave được dùng khi mt vn động viên "rút ngn" klc mt khong thi gian cc knhỏ.

Skhác bit vngnghĩa và by dch thut

Người hc tiếng Vit cn phân bit rõ gia shave và cut. Trong khi cut là ct đứt mt cách chung chung, shave nhn mnh vào vic loi bmt lp mng trên bmt. Mt sai lm phbiến là sdng cut khi mun nói vvic co râu, điu này có thkhiến người nghe hiu lm là bn đã vô tình làm đứt tay hoc gây thương tích.

I cut my beard (Sai: khiến người nghe tưởng bn dùng kéo ct hoc làm bthương)
I shave my beard (Đúng: co râu bng dao co)

Các thành ngvà cm từ đặc bit

Mt cm trt phbiến là close shave, được dch là "thoát him trong gang tc". Cm tnày sdng hìnhnh vic co râu sát da (rt gn vi bmt) để ẩn dcho mt tình hung nguy him mà bn chva kp thoát ra trong sát nút.

Ví dụ: That was a close shave! (Tht là mt phen thoát him trong gang tc!)

Lưu ý vngpháp

shave là mt động tquy tc trong tiếng Anh, nhưng khi chuyn sang danh tshaving, nó thường dùng để chhành động "vic co râu" hoc các sn phm htrnhư kem co râu (shaving cream). Hãy lưu ý không nhm ln gia hành động co (shave) và kết quca vic co sch sẽ.

Ý nghĩa

Ngoại động từcạo
[~ something][~ someone's something]

Loại bỏ lông trên một phần của cơ thể bằng dao cạo

He decided to shave his beard for the interview.

Anh ấy quyết định cạo râu để chuẩn bị cho buổi phỏng vấn.

Nội động từcạo
[~]

Tự loại bỏ lông trên cơ thể mình bằng dao cạo

I usually shave every morning before work.

Tôi thường cạo râu mỗi sáng trước khi đi làm.

Ngoại động từbào
[~ something off something]

Loại bỏ một lượng nhỏ từ độ dày hoặc cạnh của một vật thể để làm cho nó vừa vặn hoặc giảm kích thước

The carpenter had to shave a few millimeters off the door frame.

Người thợ mộc đã phải bào đi vài milimét ở khung cửa.

Ngoại động từrút ngắn
[~ something off something]

Giảm một lượng thời gian nhỏ từ một kỷ lục hoặc tổng thời lượng

The athlete managed to shave two seconds off her personal best.

Vận động viên đã cố gắng rút ngắn được hai giây so với kỷ lục cá nhân tốt nhất của mình.

Danh từviệc cạo râu

Hành động loại bỏ lông trên cơ thể bằng dao cạo

He gave himself a quick shave before the meeting.

Anh ấy đã cạo râu nhanh trước cuộc họp.

Danh từthoát hiểm trong gang tấc

Một sự thoát khỏi nguy hiểm hoặc thảm họa trong sát nút

That was a close shave when the car nearly hit the cyclist.

Đó là một phen thoát hiểm trong gang tấc khi chiếc xe suýt chút nữa đã đâm vào người đi xe đạp.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error