D
Dicread
HomeDictionaryPpromenade

promenade

đường dạo bộ / đi dạo / cuộc tản bộ
Danh từNội động từ
Số nhiều: promenadesQuá khứ: promenadedPhân từ 2: promenadedV-ing: promenading

promenade mang sc thái trang trng và thư thái hơn nhiu so vi twalk. Khi sdng tnày, người nói thường gi lên hìnhnh mt cuc đi do có mc đích là để thư giãn, ngm cnh hoc đặc bit là để "được nhìn thy" bi người khác trong mt bi cnh xã hi. Nó không đơn thun là vic di chuyn từ đim A đến đim B, mà là mt hot động tn hưởng không gian xung quanh. Skhác bit vngnghĩa Trong tiếng Anh, promenade va là danh tva là động từ. Khi là danh từ, nó có thchmt địa đim vt lý (con đường do bven bin) hoc chính hành động đi do. Skhác bit ln nht gia promenade và stroll nmtính cht: stroll nhn mnh vào schm rãi, thong dong, trong khi promenade thường gn lin vi nhng địa đim công cng đẹp đẽ và mang tính phô din hoc nghi thc xã hi hơn. stroll: Đi do mt cách ngu hng, không cu kỳ. promenade: Đi do ti nhng nơi như đại lộ, bbin, thường ăn mc chnh tề để giao lưu hoc thu hút schú ý. Lưu ý vcách dùng Khi dùng làm động từ, promenade thường được dùng trong các ngcnh mô tsdi chuyn chm rãi và đầy ttin. Hãy cn thn để không nhm ln vi các tchvic đi bthông thường trong đời sng hàng ngày. Đúng: They promenaded along the seafront (Họ đi do dc bbin - gi hìnhnh thong thả, sang trng). Sai: I promenaded to the grocery store (Tôi đi do đến ca hàng tp hóa - không phù hp vì đây là hot động thiết yếu, không phi đi do thư giãn).

Ý nghĩa

Danh từđường dạo bộ

Một con đường rộng, thường nằm dọc theo bờ biển, được thiết kế để đi dạo thư giãn

"The couple spent the evening strolling along the seaside promenade."

Cặp đôi đã dành cả buổi tối để tản bộ dọc theo đường dạo bộ ven biển.

Nội động từđi dạo
[~]

Đi bộ chậm rãi và thong thả, thường ở nơi công cộng để người khác nhìn thấy

"They spent the afternoon promenading through the city gardens."

Họ đã dành cả buổi chiều để đi dạo qua những khu vườn trong thành phố.

Danh từcuộc tản bộ

Một chuyến đi bộ thong thả ở nơi công cộng để giải trí hoặc phô trương địa vị xã hội

"The afternoon promenade was a staple of high society in the nineteenth century."

Cuộc tản bộ buổi chiều là một đặc trưng của giới thượng lưu vào thế kỷ mười chín.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error