D
Dicread
HomeDictionaryWwaterfront

waterfront

khu bờ sông biển / sát mặt nước
Danh từTính từ
Số nhiều: waterfronts

waterfront được sdng để mô tmt khu vc địa lý cthnơi đất lin tiếp giáp vi mt vùng nước ln. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được dch là "khu bsông bin" (khi nói vmt khu vc đô thị, thương mi) hoc "sát mt nước" (khi mô tvtrí ca mt công trình). Đim mu cht là waterfront thường gi lên hìnhnh vsphát trin đô thị, du lch hoc bt động sn cao cp, thay vì chỉ đơn thun là mt bsông tnhiên.

Ý nghĩa

Danh từkhu bờ sông biển

Khu vực của một thành phố hoặc thị trấn nằm dọc theo mép của một vùng nước, chẳng hạn như cảng, sông hoặc hồ

"The city is investing millions to revitalize the historic waterfront."

Thành phố đang đầu tư hàng triệu đô la để hồi sinh khu bờ sông biển lịch sử.

Tính từsát mặt nước

Nằm hoặc tọa lạc ngay trên mép của một vùng nước

"They bought a luxury waterfront property in Florida."

Họ đã mua một bất động sản sang trọng sát mặt nước ở Florida.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error