D
Dicread
HomeDictionarySseaside

seaside

bờ biển / ven biển
Danh từTính từ
Số nhiều: seasides

seaside thường được dùng để chmt khu vc hoc thtrn nm ngay sát bin, nơi tp trung nhiu hot động du lch, nghdưỡng và gii trí. Trong tiếng Vit, tnày mang sc thái nhnhàng, gi lên hìnhnh nhng knghhè, bãi cát và các dch vdu lch ven bin. Phân bit vi các ttương t Người hc cn phân bit seaside vi coast và shore để sdng chính xác trong tng ngcnh: seaside: Tp trung vào khía cnh gii trí và du lch. Ví dụ: a seaside resort (mt khu nghdưỡng ven bin). Nó mô tmt địa đim để đến thăm và thư giãn. coast: Mang tính địa lý và hành chính hơn, chdi đất chy dc theo bin ca mt quc gia hoc khu vc. Ví dụ: the west coast of Vietnam (bbin phía tây ca Vit Nam). shore: Chỉ đường ranh gii hp nơi đất lin tiếp giáp trc tiếp vi mt nước (có thlà bin hoc hồ). Ví dụ: walking along the shorei do dc bbin/bhồ). Lưu ý vcách dùng seaside có thể đóng vai trò là danh thoc tính từ. Khi là tính từ, nó bnghĩa cho các danh tliên quan đến du lch như seaside town (thtrn ven bin) hoc seaside holiday (knghỉ ở bin). Tránh nhm ln bng cách sdng coast khi nói vbn đồ hoc địa cht, và dùng seaside khi nói vnhng chuyến đi chơi. I want to live on the seaside of the country. (Sai vì dùng seaside cho vtrí địa lý quc gia) I want to live on the coast of the country. I spent my childhood in a small seaside town. (Đúng vì nhn mnh vào đặc đim ca thtrn du lch)

Ý nghĩa

Danh từbờ biển

Một vùng đất liền tiếp giáp với biển, thường được dùng làm nơi nghỉ lễ hoặc giải trí

"We spent our summer vacation at a quiet seaside in Cornwall."

Chúng tôi đã dành kỳ nghỉ hè tại một vùng bờ biển yên tĩnh ở Cornwall.

Tính từven biển

Nằm hoặc tọa lạc tại vùng duyên hải

"The town is famous for its charming seaside resorts and piers."

Họ đã mở một quán cà phê nhỏ ven biển chuyên phục vụ hải sản tươi sống.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error