D
Dicread
HomeDictionaryCcompensate

compensate

bồi thường / bù đắp
Ngoại động từNội động từ
Quá khứ: compensatedPhân từ 2: compensatedV-ing: compensating

compensate mang ý nghĩa ct lõi là to ra mt scân bng để bù đắp cho mt mt mát, thiếu ht hoc sai sót. Tùy vào ngcnh, tnày có thể được hiu theo nghĩa vt cht (tin bc) hoc nghĩa tru tượng (knăng, cm xúc). Skhác bit vngcnh sdng Trong bi cnh pháp lý hoc kinh doanh, compensate thường dùng để chvic bi thường bng tin cho nhng thit hi, tn tht hoc công sc đã bra. Ví dụ, khi mt công ty trtin cho nhân viên vì làm thêm gihoc bi thường cho khách hàng vì sn phm li. Trong bi cnh đời sng hoc tâm lý, compensate li mang nghĩa bù đắp cho mt đim yếu bng mt đim mnh khác để đạt được scân bng. Ví dụ, mt người có thdùng schăm chỉ để compensate cho vic thiếu năng khiếu bm sinh. Phân bit vi các ttương t Người hc cn phân bit compensate vi repay và reimburse. Trong khi repay thường dùng cho vic trnhoc đáp lễ, và reimburse dùng cho vic hoàn trli stin mà ai đó đã chi ra trước cho mt mc đích cthể, thì compensate nhn mnh vào vic "đền bù" để làm cho mi thtrnên công bng hoc cân bng trli. Dùng compensate khi chỉ đơn thun là trli tin mua văn phòng phm (nên dùng reimburse). Dùng compensate khi trtin cho mt tai nn lao động để bù đắp tn thương (bi thường). Lưu ý vcu trúc Tnày thường đi kèm vi gii tfor (compensate for something) khi nói vvic bù đắp cho mt thiếu ht hoc sai sót. Khi nói vvic bi thường cho ai đó, ta có thdùng cu trúc compensate someone hoc compensate someone for something.

Ý nghĩa

Ngoại động từbồi thường
[~ someone for something][~ for something]

Cung cấp cho ai đó tiền bạc hoặc phần thưởng để bù đắp cho một tổn thất, thương tích hoặc khó khăn

"The company will compensate the employees for their travel expenses."

Công ty sẽ bồi thường cho nhân viên các chi phí đi lại.

Nội động từbù đắp
[~ for something]

Đóng vai trò như một lực đối trọng hoặc lực bù trừ để cân bằng một sự thiếu hụt hoặc một tác động tiêu cực

"The high quality of the fabric compensates for the simple design of the dress."

Chất lượng cao của loại vải đã bù đắp cho thiết kế đơn giản của chiếc váy.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error