D
Dicread
HomeDictionarySsprinter

sprinter

vận động viên chạy nước rút / kẻ chạy nước rút
Danh từ
Số nhiều: sprinters

sprinter dùng để chnhng cá nhân có khnăng đạt tc độ ti đa trong mt khong thi gian rt ngn. Trong ththao, tnày đặc bit dùng cho các vn động viên thi đấucác cly ngn như 100m hoc 200m, nơi sbùng nvsc mnh và tc độ là yếu tquyết định. Skhác bit vngcnh Trong khi sprinter thường gi liên tưởng đến các vn động viên chuyên nghip trên đường chy, tnày cũng được dùng mt cách linh hot để mô tbt ksinh vt nào có đặc tính chy nước rút. Ví dụ, mt con báo săn được gi là sprinter vì khnăng tăng tc cc nhanh để bt mi, dù nó không phi là mt vn động viên theo nghĩa đen. Đúng: The cheetah is a natural sprinter. (Báo săn là mt kchy nước rút tnhiên.) Sai: Dùng sprinter để chnhng người chy marathon hoc chy bn, vì nhng người này được gi là long-distance runners. Lưu ý vthut ng Người hc tiếng Anh cn phân bit rõ gia sprinter (danh tchngười/vt) và sprint (động tchhành động chy nước rút). Trong tiếng Vit, chai đều liên quan đến khái nim "chy nước rút", nhưng sprinter nhn mnh vào danh tính hoc đặc đim ca đối tượng. Ví dụ: He is a talented sprinter. (Anhy là mt vn động viên chy nước rút tài năng.) Ví dụ: He decided to sprint to the finish line. (Anhy quyết định chy nước rút về đích.)

Ý nghĩa

Danh từvận động viên chạy nước rút

Một vận động viên chuyên chạy quãng đường ngắn với tốc độ cao

"The Olympic sprinter broke the world record for the 100-meter dash."

Vận động viên chạy nước rút tại Thế vận hội đã phá kỷ lục thế giới ở nội dung chạy 100 mét.

Danh từkẻ chạy nước rút

Một người hoặc động vật có khả năng chạy rất nhanh trong một khoảng thời gian ngắn

"The company purchased a new sprinter to handle their local delivery routes."

Báo săn là kẻ chạy nước rút đỉnh cao trong vương quốc động vật.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error