D
Dicread
HomeDictionaryRracial

racial

thuộc về chủng tộc、liên quan đến chủng tộc
Tính từ
Số nhiều: nullQuá khứ: nullPhân từ 2: nullV-ing: nullSo sánh hơn: nullSo sánh nhất: null

Thut ngnày mang sc nng chính trvà xã hi ln và hiếm khi mang nghĩa trung lp. Nó thường nhn mnh vào các căng thng mang tính hthng, lch shoc xã hi gia các nhóm sc tc khác nhau, thay vì chỉ đơn thun nói vskhác bit sinh hc. Trong các cuc tho lun hin đại, tnày thường xut hin trong bi cnh vsbt bình đẳng, định kiến hoc chính trbn sc. Trong khi ethnic đề cp rng hơn đến các truyn thng văn hóa, ngôn ngvà di sn chung, thì racial gn lin cthhơn vi các đặc đim ngoi hình và các hthng phân cp xã hi được xây dng xung quanh nhng đặc đim đó. Vic sdng racial thường gi lên cm giác cp bách hoc xung đột, đin hình như trong các cm tracial profiling (phân loi chng tc) hoc racial tension (căng thng chng tc).

Ý nghĩa

Tính từthuộc về chủng tộc
[something]

Liên quan đến hoặc được xác định bởi sự phân chia con người thành các chủng tộc khác nhau

"The company implemented new racial diversity policies."

Công ty đã triển khai các chính sách mới về đa dạng chủng tộc.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error