D
Dicread
HomeDictionaryPpsychoanalysis

psychoanalysis

phân tâm học
[C/U] Cả hai

psychoanalysis là mt thut ngchuyên ngành dùng để chphương pháp phân tâm hc, tp trung vào vic khám phá nhng xung đột trong tim thc để điu trcác vn đề tâm lý. Trong tiếng Anh, tnày mang sc thái hc thut và y khoa, thường gn lin vi các lý thuyết ca Sigmund Freud. Phân bit vi các thut ngtương t Người hc cn phân bit rõ psychoanalysis vi psychology và psychiatry để tránh nhm ln trong giao tiếp chuyên môn: psychology (tâm lý hc): Là mt lĩnh vc khoa hc rng ln nghiên cu vtâm trí và hành vi nói chung, không nht thiết phi là mt phương pháp điu trị. psychiatry (tâm thn hc): Là mt nhánh ca y khoa, nơi các bác sĩ có quyn kê đơn thuc để điu trcác ri lon tâm thn. psychoanalysis (phân tâm hc): Là mt kthut trliu cthể, nhn mnh vào vic phân tích gic mơ, stdo liên tưởng và các cơ chế phòng vca vô thc. Ví dụ: Bn không nói "I am studying psychoanalysis" nếu bn chỉ đang hc tâm lý hc đại cương; bn chdùng tnày khi nghiên cu sâu vlý thuyết phân tâm. Lưu ý vcách sdng và ngpháp Trong tiếng Anh, psychoanalysis thường được dùng như mt danh tkhông đếm được khi nói vlý thuyết hoc phương pháp lun. Tuy nhiên, khi nói vmt quá trình điu trcthcho mt cá nhân, nó có thể được hiu là mt liu trình. Đúng: psychoanalysis provides insights into the unconscious mind (Phân tâm hc cung cp nhng hiu biết vtâm trí vô thc). Đúng: He underwent years of psychoanalysis (Anhy đã tri qua nhiu năm trliu phân tâm). Mt sai lm phbiến ca người Vit là nhm ln gia psychoanalysis (phân tâm hc) vi psychotherapy (trliu tâm lý). Trong khi psychotherapy là thut ngbao quát cho mi hình thc trliu bng li nói, thì psychoanalysis là mt dng trliu chuyên sâu và kéo dài hơn nhiu.

Countable when referring to a specific course of treatment or a particular school of thought. Uncountable when referring to the general scientific field or theoretical framework.

Ý nghĩa

Danh từphân tâm học

Một phương pháp điều trị các rối loạn tâm thần bằng cách nghiên cứu sự tương tác giữa các yếu tố ý thức và vô thức trong tâm trí

"The patient underwent years of psychoanalysis to uncover childhood traumas."

Bệnh nhân đã trải qua nhiều năm phân tâm học để tìm ra những tổn thương thời thơ ấu.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error