D
Dicread
HomeDictionaryLliniment

liniment

thuốc xoa bóp
Danh từ
Số nhiều: liniments

liniment là mt thut ngchuyên bit dùng để chcác loi thuc xoa bóp dng lng hoc bán lng, thường cha các thành phn to cm giác nóng hoc mát để gim đau cơ và khp. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch đơn gin là "thuc xoa bóp", nhưng cn phân bit rõ vi các loi thuc bôi khác để tránh nhm ln trong sdng y tế.

Phân bit vi các loi thuc bôi khác

Mt đim quan trng mà người hc tiếng Anh cn lưu ý là skhác bit gia liniment và ointment (thuc mỡ). Trong khi liniment có kết cu lng, dthm và thường được xoa mnh lên da để to nhit và tăng lưu thông máu, thì ointment li có kết cu đặc, nhn (thường là gc du) và được dùng để to lp màng bo vhoc đưa thuc thm ttvào da.

liniment: Dùng để xoa bóp, gim đau cơ, to cm giác nóng/mát (ví dụ: thuc xoa bóp làm nóng cơ bp).
ointment: Dùng để điu trvết thương, làm du da hoc trviêm da (ví dụ: thuc mtrhăm tã).

Ngcnh sdng và lưu ý

Tliniment thường xut hin trong ngcnh ththao hoc điu trvt lý trliu. Khi dch sang tiếng Vit, tùy vào thành phn mà bn có thdùng các tcthhơn như "du xoa bóp" hoc "cao xoa bóp", nhưng "thuc xoa bóp" là cách dch trung lp và chính xác nht cho mi trường hp.

Đúng: Apply the liniment to the sore muscles (Xoa thuc xoa bóp lên các cơ bị đau).
Sai: Sdng liniment cho các vết thương hhoc vết bng, vì các thành phn kích thích trong thuc xoa bóp sgây rát nghiêm trng.

Vmt ngpháp, liniment là mt danh từ đếm được, nhưng trong thc tế thường được dùng như mt danh tkhông đếm được khi nói vcht lng nói chung.

Ý nghĩa

Danh từthuốc xoa bóp

Một chế phẩm thuốc dạng lỏng hoặc bán lỏng dùng để xoa lên da nhằm giảm đau hoặc giảm cứng cơ và khớp

The athlete applied a warming liniment to his sore calf muscles before the race.

Vận động viên đã xoa thuốc xoa bóp làm nóng lên các cơ bắp chân bị đau trước cuộc đua.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error