relieve
relieve mang ý nghĩa cốt lõi là làm giảm bớt một gánh nặng, áp lực hoặc sự khó chịu. Tùy vào ngữ cảnh, từ này có thể được hiểu theo nghĩa vật lý, tâm lý hoặc hành chính.
Ý nghĩa
Làm dịu, giảm bớt hoặc loại bỏ cơn đau, sự phiền muộn hoặc một cảm giác nặng nề
"The medication helped to relieve the pressure in his chest."
Thuốc đã giúp làm giảm áp lực trong lồng ngực của anh ấy.
Tiếp nhận nhiệm vụ hoặc vị trí từ một người khác, cho phép họ được nghỉ ngơi hoặc rời đi
"A fresh squad of soldiers arrived to relieve the guards at the gate."
Một đội binh sĩ mới đã đến để thay ca cho những người gác cổng.
Giải phóng ai đó khỏi một nhiệm vụ, trách nhiệm hoặc một vị trí có thẩm quyền chính thức
"The board decided to relieve the CEO of his duties effective immediately."
Hội đồng quản trị đã quyết định miễn nhiệm chức vụ Giám đốc điều hành có hiệu lực ngay lập tức.
Khiến một bề mặt trở nên thú vị hơn hoặc bớt đơn điệu bằng cách thêm các yếu tố trang trí hoặc các kết cấu tương phản
"The pickpocket managed to relieve the tourist of his wallet in the crowd."
Bức tường trắng trơn được làm bớt đơn điệu bởi một vài bức tranh đầy màu sắc.