D
Dicread
HomeDictionaryRrelieve

relieve

làm giảm / thay ca / miễn nhiệm / lấy trộm
Ngoại động từ
Quá khứ: relievedPhân từ 2: relievedV-ing: relieving

relieve mang ý nghĩa ct lõi là làm gim bt mt gánh nng, áp lc hoc skhó chu. Tùy vào ngcnh, tnày có thể được hiu theo nghĩa vt lý, tâm lý hoc hành chính.

Ý nghĩa

Ngoại động từlàm giảm
[~ someone from something][~ something]

Làm dịu hoặc loại bỏ cảm giác đau đớn, phiền muộn hoặc lo lắng

The medication helped to relieve the pressure in his chest.

Thuốc đã giúp làm giảm áp lực trong lồng ngực của anh ấy.

Ngoại động từthay ca
[~ someone]

Tiếp nhận nhiệm vụ, vị trí hoặc ca làm việc từ một người khác để họ có thể nghỉ ngơi

A fresh squad of soldiers arrived to relieve the guards at the gate.

Một đội binh sĩ mới đã đến để thay ca cho những người gác cổng.

Ngoại động từmiễn nhiệm
[~ someone of something]

Giải phóng ai đó khỏi một nhiệm vụ, trách nhiệm hoặc chức vụ chính thức

The board decided to relieve the CEO of his duties effective immediately.

Hội đồng quản trị đã quyết định miễn nhiệm chức vụ của Giám đốc điều hành có hiệu lực ngay lập tức.

Ngoại động từlấy trộm
[~ someone of something]

Tước đoạt thứ gì đó của ai đó, thường là thông qua hành vi trộm cắp hoặc lừa đảo

The pickpocket managed to relieve the tourist of his wallet in the crowd.

Kẻ móc túi đã kịp lấy trộm ví của vị khách du lịch trong đám đông.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error