D
Dicread
HomeDictionaryOoff-white

off-white

trắng ngà / màu trắng ngà
Tính từDanh từ

off-white không đơn thun là màu trng, mà là mt sc thái trung tính, mô tmàu sc gn như trng nhưng có pha mt chút tông màu khác như kem, xám hoc vàng nht. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "trng ngà" hoc "trng kem". Đim mu cht là nó không có độ sáng thun khiết và chói như màu trng tinh (pure white), to ra cm giác mm mi, ấm áp và dchu hơn cho mt.

Phân bit vi các sc độ tương t

Người hc cn phân bit off-white vi mt sthut ngmàu sc khác để tránh nhm ln trong giao tiếp:

ivory: Thường là mt dng ca off-white nhưng thiên vsc vàng nht hơn, gi liên tưởng đến màu ngà voi. Trong khi off-white là mt thut ngbao quát (có thhơi xám hoc hơi vàng), thì ivory cthhơn vtôngm.
cream: Màu kem thường đậm hơn và có sc vàng rõ rt hơn so vi off-white.
eggshell: Màu vtrng thường có sc hơi xanh hoc xám nhvà thường được dùng để mô tả độ bóng ca sơn tường hơn là chỉ đơn thun nói vmàu sc.

Ngcnh sdng và lưu ý

Trong thiết kế ni tht và thi trang, off-white được ưa chung vì nó tránh được stương phn quá gt mà màu trng tinh mang li. Khi dch sang tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà bn có thchn "trng ngà" cho các vt liu tnhiên hoc "trng kem" cho các sn phm thi trang, mphm.

Đúng: The walls are painted off-white. (Nhng bc tường được sơn tông màu trng ngà.)
Sai: Sdng off-white để mô tmt vt thcó màu vàng rõ rt hoc xám đậm. Trong trường hp đó, hãy dùng beige (màu be) hoc light grey (xám nht).

Vmt ngpháp, off-white chyếu đóng vai trò là mt tính từ để mô tmàu sc ca danh từ đi kèm.

Ý nghĩa

Tính từtrắng ngà

Có màu gần như trắng nhưng có một chút sắc thái của màu khác, chẳng hạn như màu kem hoặc màu xám

The walls were painted an off-white shade to soften the room.

Những bức tường được sơn tông màu trắng ngà để làm dịu không gian căn phòng.

Danh từmàu trắng ngà

Một màu gần như trắng nhưng chứa một lượng nhỏ một sắc độ khác

She chose an off-white for the wedding dress to avoid a stark contrast.

Cô ấy đã chọn màu trắng ngà cho chiếc váy cưới để tránh sự tương phản quá gay gắt.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error