D
Dicread
HomeDictionaryIivory

ivory

ngà voi / màu trắng ngà
Danh từTính từ

ivory trước hết được dùng để chcht liu ngà voi, mt loi vt liu quý hiếm và cng, thường gn lin vi các tác phm nghthut chm khc hoc các phím đàn piano cổ. Khi sdng vi nghĩa vt liu, tnày mang sc thái sang trng nhưng hin nay thường đi kèm vi nhng tranh lun về đạo đức và bo tn động vt hoang dã. Sc thái vmàu sc Khi đóng vai trò là tính thoc danh tchmàu sc, ivory không đơn thun là màu trng (white). Nó mô tmt tông màu trng kem, hơi ngvàng, to cm giácm áp và du mt hơn so vi màu trng tinh khiết. Trong thiết kế ni tht hoc thi trang, ivory được dùng để chstinh tế và thanh lch. Ví dụ: Mt chiếc váy màu ivory strông mm mi hơn mt chiếc váy màu stark white (trng tinh). Phân bit vi các thut ngtương t Người hc cn phân bit ivory vi cream (màu kem). Mc dù chai đều là màu trng ngvàng, nhưng ivory thường sáng hơn và có sc độ gn vi màu trng hơn, trong khi cream có sc vàng đậm hơn và ấm hơn. Vmt ngpháp, khi dùng để mô tcht liu, ivory là danh tkhông đếm được.

Ý nghĩa

Danh từngà voi

Một loại vật liệu cứng màu trắng từ ngà của voi hoặc răng của các loài động vật khác

"The piano keys were made of genuine ivory."

Các phím đàn piano được làm từ ngà voi thật.

Tính từmàu trắng ngà

Có màu trắng kem giống như màu ngà voi

"She wore a beautiful ivory gown to the wedding."

Cô ấy đã mặc một chiếc váy cưới màu trắng ngà tuyệt đẹp.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error