D
Dicread
HomeDictionaryAalabaster

alabaster

thạch cao trắng / trắng mịn
Tính từ[U] Không đếm được

alabaster trước hết được dùng để chmt loi khoáng vt cthể, thường là thch cao trng hoc canxit mn, có đặc tính bán trong sut và dchm khc. Trong ngcnh nghthut và kiến trúc, tnày gi lên hìnhnh ca nhng bc tượng cổ đin hoc các vt dng trang trí cao cp vi độ tinh xo cao.

Sc thái biu cm và ẩn d

Khi được sdng như mt tính từ để mô tvngoài ca con người, đặc bit là làn da, alabaster không đơn thun là màu trng mà nhn mnh vào strng mn, mượt mà và có độ bóng nhẹ, gn như trong sut. Đây là mt cách mô tmang tính ca ngi, thường xut hin trong văn chương để chvẻ đẹp thanh khiết, quý phái hoc đôi khi là vngoài nht nht mt cách lý tưởng.

Ví dụ: alabaster skin (làn da trng mn) gi lên shoàn ho, không tì vết, khác vi pale (nht nht) thường mang nghĩa tiêu cc như bị ốm hoc shãi.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit alabaster vi marble (cm thch). Mc dù chai đều là đá trng dùng trong điêu khc, nhưng marble gi cm giác cng cáp, lnh lo và bn vng hơn, trong khi alabaster mang li cm giác mm mi, ấm áp và xuyên sáng hơn. Do đó, khi dùng để mô tlàn da, alabaster to cm giác mn màng và mng manh hơn so vi marble.

marble-like thường dùng để chscng ci hoc vẻ đẹp tĩnh lng, lnh lùng.
alabaster tp trung vào độ sáng, độ mn và sthun khiết.

Lưu ý vngpháp

Tnày va là danh từ (chcht liu thch cao trng) va là tính từ (mô tả đặc đim trng mn). Khi đóng vai trò tính từ, nó thường đứng trước danh từ để bnghĩa cho màu sc và kết cu ca bmt.

Refers to the mineral substance as a mass material.

Ý nghĩa

Danh từthạch cao trắng

Một dạng thạch cao hoặc canxit hạt mịn, bán trong suốt, thường có màu trắng, được dùng để chạm khắc

The statue was carved from a single block of alabaster.

Bức tượng được chạm khắc từ một khối thạch cao trắng duy nhất.

Tính từtrắng mịn

Có vẻ ngoài mịn màng, trắng và bán trong suốt giống như thạch cao trắng

She had a pale, alabaster complexion.

Cô ấy có làn da trắng mịn.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error