D
Dicread
HomeDictionaryIisotonic

isotonic

đẳng trương
Tính từ

isotonic là mt thut ngchuyên ngành y sinh và hóa hc, dùng để mô ttrng thái cân bng vnng độ cht tan gia hai dung dch. Trong ngcnh y tế, mt dung dch được gi là isotonic (đẳng trương) khi nó có áp sut thm thu tương đương vi dch cơ thể, chng hn như máu hoc nước mt, giúp ngăn chn vic tế bào bco li hoc trương phng do sdi chuyn ca nước.

Phân bit vi các thut ngliên quan

Người hc cn phân bit rõ isotonic vi hai khái nim đối lp để tránh nhm ln trong giao tiếp chuyên môn:

hypertonicu trương): Dung dch có nng độ cht tan cao hơn so vi tế bào, khiến nước thoát ra khi tế bào và làm tế bào bco li.
hypotonic (nhược trương): Dung dch có nng độ cht tan thp hơn so vi tế bào, khiến nước tràn vào trong và có thlàm tế bào bvỡ.

Ví dụ: Khi nói vnước bin, chúng ta dùng hypertonic vì nng độ mui cao hơn máu; trong khi đó, dung dch mui sinh lý dùng trong truyn dch phi là isotonic để đảm bo an toàn cho bnh nhân.

ng dng trong đời sng và ththao

Ngoài y khoa, isotonic thường xut hin trong các sn phm đồ ung ththao (isotonic drinks). Nhng loi đồ ung này được thiết kế để có nng độ carbohydrate và đin gii tương đương vi máu, giúp cơ thhp thnước và năng lượng nhanh hơn so vi nước lc thông thường.

Đúng: isotonic drink (đồ ung đẳng trương)
Sai: Sdng isotonic để mô tcác dung dch không có sso sánh về áp sut thm thu.

Lưu ý vngpháp

isotonic chyếu đóng vai trò là mt tính tbnghĩa cho danh từ (như solution hoc drink). Khi sdng trong văn phong khoa hc, tnày luôn đi kèm vi mt đối tượng tham chiếu ngm định hoc tường minh (ví dụ: đẳng trương so vi huyết tương).

Ý nghĩa

Tính từđẳng trương

Có nồng độ chất tan bằng với một dung dịch khác, thường là dịch sinh học

The nurse administered an isotonic saline solution to the patient.

Y tá đã tiêm dung dịch muối đẳng trương cho bệnh nhân.

Từ liên quan

Last Updated: June 26, 2026Report an Error