D
Dicread
HomeDictionaryLliter

liter

lít
Danh từ
Số nhiều: liters

liter là đơn vị đo thtích tiêu chun trong hmét, được sdng phbiến trên toàn thế gii để đo lường cht lng hoc dung tích ca vt cha. Trong tiếng Vit, tnày được Vit hóa thành "lít". Phân bit vùng min và chính t Người hc cn lưu ý rng có skhác bit vcách viết gia tiếng Anh Mvà tiếng Anh Anh. Tiếng Anh Msdng liter, trong khi tiếng Anh Anh sdng litre. Chai đều có ý nghĩa hoàn toàn ging nhau và đều được dch là "lít" trong tiếng Vit. Cách sdng trong thc tế Trong giao tiếp hàng ngày, liter thường được dùng cho các loi đồ ung, nhiên liu hoc dung tích động cơ. Khi mun din đạt mt lượng nhhơn, người ta thường dùng milliliter (mili-lít). Ví dụ đúng: a two-liter bottle of soda (mt chai nước ngt hai lít). Ví dụ đúng: The fuel tank holds 50 liters (Bình nhiên liu cha được 50 lít). Lưu ý vngpháp liter là mt danh từ đếm được. Khi đóng vai trò là tính tbnghĩa cho mt danh tkhác (thường có du gch ni), nó skhôngdng snhiu. Đúng: a 2-liter bottle (mt chai 2 lít) - không dùng 2-liters bottle. Đúng: two liters of water (hai lít nước).

Ý nghĩa

Danh từlít

Một đơn vị đo dung tích theo hệ mét bằng một đề-xi-mét khối, chủ yếu được dùng để đo chất lỏng

"The recipe calls for one liter of whole milk."

Công thức này yêu cầu một lít sữa nguyên chất.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error