D
Dicread
HomeDictionaryMmoxie

moxie

sự can đảm / sự khéo léo
Danh từ

Ý nghĩa

Danh từsự can đảm

Sức mạnh của tính cách, sự quyết tâm, hoặc bản lĩnh để chấp nhận rủi ro và đối mặt với những thử thách

"She showed a lot of moxie by challenging the CEO's decision in front of the entire board."

Anh ấy đã thể hiện rất nhiều sự can đảm khi thách thức vị giám đốc điều hành trong cuộc họp.

sự khéo léo

Kỹ năng, sự thông minh, hoặc một đặc điểm tính cách đầy nhiệt huyết

Vị luật sư trẻ có đủ sự khéo léo để thắng vụ kiện bất chấp mọi khó khăn.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error