D
Dicread
HomeDictionaryLlasciviousness

lasciviousness

sự dâm dục
Danh từ

lasciviousness mô tmt trng thái hoc hành vi thhin ham mun tình dc mt cách quá mc, lliu và thường mang sc thái tiêu cc, gây phn cm cho người xung quanh. Tnày không đơn thun chshp dn vgii tính mà nhn mnh vào sthiếu kim chế, sthô thin hoc ssuy đồi về đạo đức trong cách thhin dc vng.

Sc thái ý nghĩa và phân bit

Trong tiếng Vit, lasciviousness thường được dch là "sdâm dc". Tuy nhiên, người hc cn phân bit rõ tnày vi các tcùng nhóm nghĩa khác trong tiếng Anh để tránh dùng sai ngcnh:

lasciviousness mang hàm ý phán xét mnh mvmt đạo đức, gi lên hìnhnh vsphóng đãng hoc nhng hành vi không chun mc trong xã hi.
So vi lust (sthèm khát/dc vng), lust tp trung vào cm xúc mãnh lit bên trong, trong khi lasciviousness nhn mnh vào biu hin ra bên ngoài, sphô trương và tính cht gây khó chu cho người khác.
So vi sensuality (sgi cm/tính dc), sensuality thường mang nghĩa trung tính hoc tích cc, liên quan đến vic tn hưởng các khoái cm giác quan, trong khi lasciviousness luôn mang nghĩa tiêu cc.

Lưu ý vcách sdng

Vì đây là mt danh ttru tượng vi sc thái trang trng và nng nề, lasciviousness thường xut hin trong các văn bn pháp lut, tôn giáo hoc các bài phê bình đạo đức hơn là trong giao tiếp hng ngày.

Ví dụ đúng: "The judge condemned the defendant's lasciviousness in the courtroom" (Thm phán lên án sdâm dc ca bcáo ngay ti tòa).
Ví dsai: Sdng lasciviousness để mô tmt sthu hút gii tính thông thường hoc mt li khen ngi vvquyến rũ.

Vmt ngpháp, đây là mt danh tkhông đếm được, do đó không sdng mo ta hoc an phía trước và không có dng snhiu.

Ý nghĩa

Danh từsự dâm dục

Đặc điểm của việc cảm thấy hoặc thể hiện một ham muốn tình dục lộ liễu và gây phản cảm

His blatant lasciviousness made the other guests feel deeply uncomfortable.

Sự dâm dục trắng trợn của anh ta khiến những vị khách khác cảm thấy vô cùng khó chịu.

Từ liên quan

Last Updated: June 27, 2026Report an Error