D
Dicread
HomeDictionaryLlascivious

lascivious

dâm dục / dâm đãng
Tính từ
So sánh hơn: more lasciviousSo sánh nhất: most lascivious

lascivious mang sc thái tiêu cc mnh mẽ, dùng để mô tnhng hành vi, ánh nhìn hoc li nói thhin ham mun tình dc mt cách lliu, thiếu kim soát và thường gây khó chu cho người khác. Tnày không đơn thun là mô tsquyến rũ hay gi cm, mà nhn mnh vào sự "dâm dc" hoc "dâm đãng" mang tính cht không phù hp vi chun mc đạo đức hoc xã hi.

Ý nghĩa

Tính từdâm dục

Cảm thấy hoặc phản ánh một ham muốn tình dục lộ liễu và gây khó chịu

He cast a lascivious glance at the woman across the room.

Anh ta nhìn người phụ nữ ở phía bên kia căn phòng bằng một ánh nhìn dâm dục.

Tính từdâm đãng

Thể hiện sự quan tâm hoặc ham muốn tình dục mạnh mẽ và thường là không phù hợp

The actor was criticized for his lascivious performance in the play.

Nam diễn viên bị chỉ trích vì màn trình diễn dâm đãng trong vở kịch.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error