D
Dicread
HomeDictionaryWwanton

wanton

vô tội vạ / dâm đãng / hoang phí
Tính từ
So sánh hơn: more wantonSo sánh nhất: most wanton

wanton là mt tmang sc thái tiêu cc mnh mẽ, dùng để mô tnhng hành động thiếu kim soát, không có mc đích chính đáng hoc ctình gây hi. Đim mu cht ca tnày là sự "vô ti vạ" hoc "thiếu kim chế", cho thy đối tượng thc hin hành vi không quan tâm đến hu quhoc các chun mc đạo đức.

Ý nghĩa

Tính từvô tội vạ
[~ something]

Cố ý và không có lý do chính đáng, đặc biệt là theo cách tàn nhẫn hoặc bạo lực

The company was sued for the wanton destruction of the historic landmark.

Công ty đã bị kiện vì sự phá hủy vô tội vạ đối với di tích lịch sử.

Tính từdâm đãng
[~ someone]

Thể hiện sự thiếu kiềm chế hoặc coi thường các quy ước xã hội, đặc biệt là liên quan đến hành vi tình dục

The scandalous pamphlets described her as a wanton woman.

Những tờ rơi gây chấn động đã mô tả cô ấy là một người đàn bà dâm đãng.

Tính từhoang phí
[~ something]

Cẩu thả, liều lĩnh, hoặc thiếu bất kỳ sự kiềm chế hay mục đích hợp lý nào

The city suffered from wanton spending of public funds during the boom years.

Thành phố đã phải chịu sự chi tiêu hoang phí các quỹ công trong những năm bùng nổ.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error