D
Dicread
HomeDictionaryPprurient

prurient

dâm dật
Tính từ
So sánh hơn: more prurientSo sánh nhất: most prurient

prurient mang mt sc thái tiêu cc, mô tstò mò hoc quan tâm mt cách thái quá, không lành mnh đối vi các vn đề tình dc. Khác vi nhng tmô tshp dn gii tính thông thường, prurient gi lên cm giác vsthèm khát, ssoi mói hoc mt sự ámnh mang tính bnh lý và thiếu chun mc đạo đức. Tnày thường được dùng để chtrích nhng ni dung hoc hành vi ctình khai thác stò mò vtình dc để thu hút schú ý.

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit rõ prurient vi các tnhư lustful hoc erotic:

lustful: Tp trung vào cm xúc khao khát tình dc mãnh lit ca mt cá nhân.
erotic: Thường mang nghĩa trung lp hoc tích cc hơn, dùng để mô tnhng thgi cm hoc liên quan đến tình dc mt cách nghthut hoc tnhiên.
prurient: Nhn mnh vào sự "tò mò" và "soi mói" mt cách không lành mnh. Ví dụ, mt bài báo viết về đời tư tình dc ca người khác để câu khách sbcoi là prurient interest (squan tâm dâm dt), chkhông đơn thun là erotic.

Lưu ý vngcnh sdng

Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "dâm dt" hoc "tò mò mt cách dâm dc". Hãy cn trng khi sdng vì đây là mt tcó mc độ chtrích cao, thường xut hin trong các văn bn pháp lý, phê bình báo chí hoc phân tích tâm lý.

Đúng: prurient interest (squan tâm dâm dt)
Đúng: prurient curiosity (stò mò dâm dt)

Mt sai lm phbiến là nhm ln prurient vi nhng tchsquyến rũ đơn thun. Hãy nhrng prurient luôn đi kèm vi hàm ý vskhông phù hp hoc slch lc trong cách quan tâm đến vn đề tình dc.

Ý nghĩa

Tính từdâm dật

Có hoặc khuyến khích sự quan tâm quá mức đến các vấn đề tình dục

The tabloid was criticized for its prurient focus on the celebrity's private life.

Tờ báo lá cải bị chỉ trích vì sự tập trung dâm dật vào đời tư của người nổi tiếng.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error