D
Dicread
HomeDictionarySsalacious

salacious

dâm ô / dâm đãng
Tính từ
So sánh hơn: more salaciousSo sánh nhất: most salacious

salacious mang sc thái tiêu cc, dùng để mô tnhng ni dung, li nói hoc hành vi tp trung quá mc vào tình dc mt cách khiếm nhã, gây sc hoc nhm mc đích kích thích stò mò mt cách rtin. Tnày thường được dùng trong bi cnh báo chí, văn chương hoc các cuc bàn tán về đời tư, nơi mà stht bbóp méo hoc phóng đại để trnên dâm ô hơn nhm thu hút schú ý.

Ý nghĩa

Tính từdâm ô

Đề cập đến các vấn đề tình dục một cách khiếm nhã hoặc đầy dục vọng

The tabloid published a salacious story about the celebrity's private life.

Tờ báo lá cải đã đăng một câu chuyện dâm ô về đời tư của người nổi tiếng.

Tính từdâm đãng

Có hoặc truyền tải sự quan tâm hoặc ham muốn tình dục mạnh mẽ

He cast a salacious glance at the dancer.

Anh ta nhìn vũ công bằng một ánh mắt dâm đãng.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error