D
Dicread
HomeDictionaryOoriental

oriental

phương Đông / phía đông / người phương Đông
Tính từ[C/U] Cả hai

Oriental là mt tcó sc thái ý nghĩa thay đổi mnh mtheo thi gian và ngcnh. Trong tiếng Anh hin đại, tnày chyếu được dùng để mô tcác đồ vt, phong cách nghthut hoc đặc đim địa lý. Khi nói vcác sn phm như thm, gm shoc hương liu, oriental mang nghĩa là "phương Đông" và thường gi lên ssang trng, cổ đin hoc mang tính trang trí.

Countable when referring to an individual person from the East. Uncountable when used as an adjective to describe characteristics or regions.

Ý nghĩa

Tính từphương Đông

Thuộc về, liên quan đến hoặc đặc trưng cho Đông Á, đặc biệt là Trung Quốc, Nhật Bản và Hàn Quốc

The museum features a vast collection of oriental ceramics.

Bảo tàng trưng bày một bộ sưu tập đồ gốm phương Đông khổng lồ.

Tính từphía đông

Liên quan đến hướng đông, đặc biệt là về phương hướng hoặc địa lý

The oriental coast of the peninsula is prone to heavy storms.

Bờ biển phía đông của bán đảo thường xuyên bị bão lớn tấn công.

Danh từngười phương Đông

Một người đến từ Đông Á (thường được coi là lỗi thời hoặc gây xúc phạm khi dùng để mô tả con người)

Historically, the term 'Oriental' was used as a broad descriptor for people from the East.

Về mặt lịch sử, thuật ngữ `Oriental` từng được sử dụng như một từ mô tả chung cho những người đến từ phương Đông.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error