D
Dicread
HomeDictionaryOopprobrium

opprobrium

sự chỉ trích gay gắt / sự ô nhục
Danh từ

opprobrium mang mt sc thái cc knng nề, không chỉ đơn thun là skhông hài lòng hay phê bình thông thường. Nó din tmt trng thái bxã hi rung bỏ, bcoi thường sâu sc hoc sự ô nhc công khai do mt hành vi bcoi là trái đạo đức hoc đáng xu hổ. Khi sdng tnày, người nói mun nhn mnh vào ssp đổ ca danh dvà sphán xét nghit ngã tcng đồng xung quanh.

Phân bit vi các ttương đồng

Trong tiếng Anh, có nhiu tcùng din tschtrích, nhưng opprobrium khác bitmc độ và bn cht:

criticism: Là tphbiến nht, dùng cho mi cp độ tgóp ý xây dng đến phê bình gay gt. Trong khi đó, opprobrium chdùng cho nhng sai lm nghiêm trng dn đến snhc nhã.
condemnation: Nhn mnh vào vic tuyên bmt hành động là sai trái hoc không thchp nhn được (thường mang tính chính thc). opprobrium li tp trung vào hu qucm xúc và xã hi mà người phm li phi gánh chu, đó là sự ô nhc.
disgrace: Có nghĩa tương đương vi sự ô nhc, nhưng disgrace thường mô ttrng thái mt đi vthế hoc danh dự, còn opprobrium nhn mnh hơn vào schtrích gay gt và skhinh btngười khác hướng vphía đối tượng.

Lưu ý vngcnh sdng

Tnày thường xut hin trong các văn bn trang trng, báo chí chính trhoc các tác phm văn hc cổ đin. Nó hiếm khi được dùng trong giao tiếp hng ngày. Người hc cn lưu ý không dùng opprobrium cho nhng li lm nhtrong cuc sng.

Sai: He faced opprobrium for arriving late to the meeting. (Quá cường điu vì vic đi mun không gây ra sự ô nhc công khai).
✅ Đúng: The dictator's regime collapsed under the weight of international opprobrium. (Phù hp vì hành động ca mt kẻ độc tài gây ra schtrích gay gt trên toàn thế gii).

Đặc đim ngpháp

opprobrium là mt danh tkhông đếm được. Nó thường đi kèm vi các động tnhư bring, face, endure hoc suffer để din tvic gây ra hoc phi chu đựng schtrích gay gt và sự ô nhc.

Ý nghĩa

Danh từsự chỉ trích gay gắt

Sự chỉ trích nặng nề hoặc sự ô nhục công khai phát sinh từ hành vi đáng xấu hổ

The politician faced severe opprobrium after the scandal was revealed.

Vị chính trị gia đã phải đối mặt với sự chỉ trích gay gắt sau khi vụ bê bối bị tiết lộ.

Danh từsự ô nhục

Trạng thái bị mất danh dự hoặc bị cộng đồng coi thường

He lived the rest of his life in opprobrium, shunned by his former peers.

Ông ấy đã sống phần đời còn lại trong sự ô nhục, bị những đồng nghiệp cũ xa lánh.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error