D
Dicread
HomeDictionaryDdisgraceful

disgraceful

nhục nhã
Tính từ
So sánh hơn: more disgracefulSo sánh nhất: most disgraceful

Ý nghĩa

Tính từnhục nhã

Không thể chấp nhận được một cách gây sốc hoặc đáng xấu hổ theo cách khiến người khác mất đi sự tôn trọng

"The way the company treated its employees was absolutely disgraceful."

Cách công ty đối xử với nhân viên của mình hoàn toàn nhục nhã.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error