D
Dicread
HomeDictionaryDdisgraceful

disgraceful

nhục nhã
Tính từ
So sánh hơn: more disgracefulSo sánh nhất: most disgraceful

disgraceful mang sc thái cc ktiêu cc, dùng để mô tnhng hành vi hoc tình hung không thchp nhn được, gây ra sxu hhoc làm mt đi danh dự, stôn trng tngười khác. Tnày không chỉ đơn thun là "xu" hay "sai", mà nó nhn mnh vào snhc nhã và sphn nca cng đồng hoc xã hi đối vi hành động đó.

Skhác bit vsc thái

Khi so sánh vi các ttương tự, disgraceful có mc độ nghiêm trng cao hơn shameful. Trong khi shameful thường tp trung vào cm giác hi li hoc xu hca chính người thc hin hành động, thì disgraceful li nhn mnh vào vic hành động đó là mt ssnhc đối vi các tiêu chun đạo đức hoc kvng ca xã hi. Ví dụ, mt li lm nhcó thlà shameful, nhưng mt hành vi tham nhũng quy mô ln sẽ được coi là disgraceful.

Mt tkhác là dishonorable, thường được dùng trong bi cnh chính thc hơn, đặc bit là liên quan đến nghĩa vụ, quân đội hoc các quy tc danh dnghiêm ngt. disgraceful mang tính cm xúc mnh mhơn và được dùng phbiến hơn trong đời sng hàng ngày để bày tsghê tm hoc không hài lòng.

Lưu ý khi sdng

Người hc tiếng Vit cn tránh nhm ln disgraceful vi các tchsự "xu xí" vngoi hình. Tnày chdùng cho hành vi, thái độ hoc tình trng đạo đức.

a disgraceful face (Mt khuôn mt nhc nhã - Sai ngcnh)
a disgraceful behavior (Mt hành vi nhc nhã - Đúng ngcnh)

Ngoài ra, khi dch sang tiếng Vit, tùy vào đối tượng bphê phán mà có thlinh hot chn từ "nhc nhã", "đáng xu hổ" hoc "ti tệ". Tuy nhiên, để giữ đúng tinh thn ca disgraceful, hãy chn nhng tthhin smt đi tôn trng mt cách trm trng.

Đặc đim ngpháp

disgraceful là mt tính tmô tả đặc đim, thường đứng sau động tliên kết (như be, seem, look) hoc đứng trước danh từ để bnghĩa. Nó không có dng so sánh hơn hay so sánh nht vì mt hành vi mt khi đã bcoi là nhc nhã thì thường được xem là đã chm mc không thchp nhn được.

Ý nghĩa

Tính từnhục nhã

Không thể chấp nhận được một cách gây sốc hoặc đáng xấu hổ theo cách khiến người khác mất đi sự tôn trọng

The way the company treated its employees was absolutely disgraceful.

Cách công ty đối xử với nhân viên của mình hoàn toàn nhục nhã.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error