D
Dicread
HomeDictionaryBblot

blot

vết mực / vết nhơ / thấm / xóa bỏ / nhòe mực
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: blotsQuá khứ: blottedPhân từ 2: blottedV-ing: blotting

blot mang nhiu sc thái ý nghĩa tùy thuc vào vic nó được dùng như mt danh thay động từ, và liu nó được dùng theo nghĩa đen hay nghĩa bóng. Trong tiếng Vit, tnày có thdch linh hot từ "vết mc" đến "vết nhơ", tùy vào ngcnh cthể.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Khi đóng vai trò là danh từ, blot thường chmt vết bn nhnhưng gây khó chu trên bmt sch sẽ. Nếu là vết mc trên giy, nó là mt "vết mc". Tuy nhiên, khi chuyn sang nghĩa bóng, blot ám chmt skin hoc hành động làm tn hi đến danh tiếng, sthun khiết hoc mt hsơ vn dĩ hoàn ho, lúc này ta dch là "vết nhơ".

Khi là động từ, blot mô thành động vt lý là dùng mt vt liu thm (như giy hoc vi) ấn nhlên cht lng để làm khô mà không làm lem. Điu này khác vi wipe (lau), vì wipe thường là hành động chà xát bmt, trong khi blot chlà ấn nhẹ để thm.

Ngoài ra, blot còn được dùng để chvic làm mhoc xóa bmt điu gì đó, thường là trong tâm trí hoc ký ức, mang hàm ý mun loi bhoàn toàn mt du vết không mong mun.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit rõ blot vi mt stdgây nhm ln:

stain: Chai đều có thdch là "vết bn", nhưng stain thường chnhng vết bn thm sâu vào si vi hoc bmt khó ty ra (như vết cà phê, vết rượu vang), trong khi blot thiên vnhng git cht lng rơi xung to thành đốm (như mc).
smudge: Trong khi blot là mt đốm tròn hoc vết loang, smudge li là vết nhòe do bqut hoc xoa khi mc chưa khô. Ví dụ: nếu bn vô tình chm tay vào chva viết làm nó lem ra, đó là smudge, nhưng nếu bn làm đổ mt git mc xung giy, đó là blot.

Lưu ý vcách dùng

Đúng: blot the ink (thm mc) - dùng khi mun làm khô mc bng cáchn nhẹ.
Sai: Sdng blot để chvic lau sch mt mt bàn bn (trong trường hp này nên dùng wipe).
Nghĩa bóng: Cm ta blot on the landscape được dùng để chmt công trình kiến trúc xu xí làm hng vẻ đẹp ca toàn bkhung cnh xung quanh.

Countable when referring to a specific physical stain or a specific shameful event. Uncountable when referring to the general act of smudging ink.

Ý nghĩa

Danh từvết mực

Một đốm hoặc vết bẩn, đặc biệt là vết gây ra bởi một giọt mực

There was a large ink blot on the edge of the manuscript.

Có một vết mực lớn ở mép bản thảo.

Danh từvết nhơ

Một dấu vết làm hỏng vẻ ngoài hoặc danh tiếng của một điều gì đó

The scandal remained a blot on his otherwise perfect record.

Vụ bê bối vẫn là một vết nhơ trong hồ sơ vốn dĩ hoàn hảo của ông ấy.

Ngoại động từthấm
[~ to dry]

Làm khô bằng cách ấn giấy hoặc vải thấm lên chất lỏng

She used a tissue to blot the excess oil from her face.

Cô ấy dùng một tờ khăn giấy để thấm bớt dầu thừa trên mặt.

Ngoại động từxóa bỏ
[~ to obscure]

Làm mờ, làm lem hoặc xóa sạch một dấu vết

He tried to blot out the memory of that terrible day.

Anh ấy cố gắng xóa bỏ ký ức về ngày khủng khiếp đó.

Nội động từnhòe mực
[~ to smudge]

Bị loang hoặc lem ra một cách vô ý trong khi viết

The ink tended to blot if the paper was too damp.

Mực có xu hướng bị nhòe nếu giấy quá ẩm.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error